Kết quả M80 vs Oxygen Esports (M80-OXG): North America League Stage 2 2025, ngày 05/09/2025

53.1%Xác suất thắng trước trận46.9%

MVP:Hotancold

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

M80 vs Oxygen Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevskymap quyết định60 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Azami, Castle, Valkyrie, Grim, Ying, Blackbeard
7
Công3:3Thủ4:2
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Iq, Montagne, Gridlock, Azami, Castle, Mira
5

Cấm và chọn map

  1. M80 cấm Clubhouse
  2. Oxygen Esports cấm Skyscraper
  3. M80 cấm Bank
  4. Oxygen Esports cấm Chalet
  5. M80 cấm Border
  6. Oxygen Esports cấm Consulate
  7. M80 cấm Nighthaven Labs
  8. Oxygen Esports cấm Lair
  9. Kafe Dostoyevsky còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Jesse Chick, Interro

Liquipedia CC BY-SA

M80 vs Oxygen Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 17 điểm Elo: M80 1691, Oxygen Esports 1674.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: M80 thắng 5, Oxygen Esports thắng 1. M80 thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: M80 thắng 5/10 trận, Oxygen Esports thắng 3/10. M80 đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho M80 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình M80 vs Oxygen Esports

M80Elo: #8
Gunnar
Hotancold
Kyno
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
21Tuổi–
02/2025Ở đội từ06/2025
Atom
GMZ
Yoggah

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

M80ĐộiOxygen Esports
51% (29-28)Tỉ lệ thắng map52% (40-37)
3-4Map quyết định thắng–thua3-6
50%Thắng loạt không mất map nào79%
50 phútThời lượng trung bình 1 map52 phút
46%Round thắng khi tấn công42%
47%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

M80 vs Oxygen Esports: các lần gặp trước trận này

M80M805thắng1thắngOxygen EsportsOxygen Esports

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho M80 ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của M80 và Oxygen Esports trước trận

M80 · thắng 5/10Oxygen Esports · thắng 3/10ThắngThua
166616801694170816911674166616801694170816911674
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BSpacestation Gaming1–2
BShopify Rebellion1–2
TOxygen Esports2–1
BShopify Rebellion0–1
TSTANDBY LFO1–0
TSpacestation Gaming1–0
TOxygen Esports1–0
BTeam Cruelty0–1
TWildcard Gaming1–0
BDarkZero Esports0–1
BSpacestation Gaming0–2
BNinjas in Pyjamas0–1
TFURIA Esports1–0
BSpacestation Gaming1–2
TWildcard Gaming2–0
BM801–2
BCloud90–1
BSpacestation Gaming0–1
TWildcard Gaming1–0
BM800–1

Bản đồ sở trường của hai đội

M80
Oxygen Esports
67%3 map · cấm 9LWW
Chalet
0%4 map · cấm 6LLLL
60%5 map · cấm 1WWWLL
Nighthaven Labs
0%1 map · cấm 9L
100%3 map · cấm 2WWW
Consulate
33%3 map · cấm 6LLW
50%2 map · cấm 9WL
Kafe Dostoyevsky
75%4 map · cấm 7LWWW
33%3 map · cấm 10WLL
Border
0%1 map · cấm 4L
50%2 map · cấm 2LW
Lair
0%2 map · cấm 5LL
0%1 map · cấm 10L
Clubhouse
100%3 map · cấm 1WWW
50%2 map · cấm 9WL
Skyscraper
0%1 map · cấm 11L
0%1 map · cấm 9L
Bank
100%1 map · cấm 3W

Liquipedia CC BY-SA