UFCBoxing sắp có

B.J. Penn vs. Joe Stevenson: UFC 80, 19/01/2008

UFC 80: Rapid Fire · Metro Radio Arena, Newcastle upon Tyne, England
B.J. Penn7-3-1
Thứ 719/01Khoá siết · H2Tranh đai · 5 hiệp
50,3% (Elo 1565)(Elo 1563) 49,7%

Kết quả

B.J. Penn thắng Khoá siết (siết cổ từ sau)

hiệp 2, 4:02

Elo trước trận cho B.J. Penn 50,3%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
B.J. Penn 1565, Joe Stevenson 1563: chênh 2 điểm.
Phong độ
B.J. Penn thắng 2/5 trận gần nhất, Joe Stevenson thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Joe Stevenson.
Kết luận
Trận cân bằng · B.J. Penn 50,3% theo Elo. Phong độ nghiêng về Joe Stevenson.
B.J. Penn50,3%ELO49,7%Joe Stevenson
1565 · Elo trước trận · 1563

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

B.J. Penn · thắng 2/5 gần nhấtJoe Stevenson · thắng 4/5 gần nhất
14501500155016002002200320042005200620072008B.J. Penn 2001-05-04: 1516B.J. Penn 2001-06-29: 1531B.J. Penn 2001-11-02: 1546B.J. Penn 2002-01-11: 1531B.J. Penn 2002-05-10: 1546B.J. Penn 2002-09-27: 1561B.J. Penn 2003-02-28: 1559B.J. Penn 2004-01-31: 1577B.J. Penn 2006-03-04: 1560B.J. Penn 2006-09-23: 1548B.J. Penn 2007-06-23: 1565B.J. Penn 2008-01-19: 15811581Joe Stevenson 2005-11-05: 1516Joe Stevenson 2006-04-06: 1499Joe Stevenson 2006-07-08: 1517Joe Stevenson 2006-11-18: 1533Joe Stevenson 2007-04-05: 1548Joe Stevenson 2007-08-25: 1563Joe Stevenson 2008-01-19: 15471547

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

B.J. Penn
  • Thắng
    Jens PulverKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:12
  • Thua
    Matt HughesKO/TKO (đấm) · H3 3:53
  • Thua
    Georges St-PierreĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Matt HughesKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 4:39
  • Hoà
    Caol UnoHoà (không đồng thuận) · H5 5:00
Joe Stevenson
  • Thắng
    Kurt PellegrinoĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Melvin GuillardKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 0:27
  • Thắng
    Dokonjonosuke MishimaKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 2:07
  • Thắng
    Yves EdwardsKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H2 5:00
  • Thua
    Josh NeerĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

29Tuổi25
175,3 cmChiều cao170,2 cm
chưa có dữ liệuSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
7-3-1Thành tích UFC5-1-0
1616Elo đỉnh1567

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: PPV

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 80: Rapid Fire

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 80: Rapid Fire diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 19/01/2008 tại Metro Radio Arena, Newcastle upon Tyne, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận tranh đai có 5 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 80 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.