UFCBoxing sắp có

B.J. Penn vs. Matt Hughes: UFC 123, 20/11/2010

UFC 123: Rampage vs. Machida · The Palace of Auburn Hills, Auburn Hills, Michigan, U.S.
B.J. Penn11-6-1
Thứ 720/11KO/TKO · H1hạng bán trung
Matt Hughes18-5-0
41,0% (Elo 1582)(Elo 1646) 59,0%

Kết quả

B.J. Penn thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 0:21

Elo trước trận cho Matt Hughes 59,0%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
B.J. Penn 1582, Matt Hughes 1646: chênh 64 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 2 lần, lần gần nhất 23/09/2006: Matt Hughes thắng KO/TKO (đấm).
Đối thủ chung
Matt Serra (Penn: Thắng; Hughes: Thắng). Georges St-Pierre (Penn: Thua ×2; Hughes: Thắng, Thua ×2). Sean Sherk (Penn: Thắng; Hughes: Thắng).
Phong độ
B.J. Penn thắng 2/5 trận gần nhất, Matt Hughes thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Matt Hughes.
Kết luận
Matt Hughes nhỉnh hơn · Matt Hughes 59,0% theo Elo.
B.J. Penn41,0%ELO59,0%Matt Hughes
1582 · Elo trước trận · 1646

Đối thủ chung

Đối thủB.J. PennMatt Hughes
Matt Serra
ThắngĐiểm (đồng thuận), 27/09/2002
ThắngĐiểm (đồng thuận), 23/05/2009
Georges St-Pierre
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 04/03/2006
ThuaKO/TKO (góc đài xin dừng), 31/01/2009
ThắngKhoá siết (khoá tay), 22/10/2004
ThuaKO/TKO (đá đầu và đấm), 18/11/2006
ThuaKhoá siết (khoá tay), 29/12/2007
Sean Sherk
ThắngKO/TKO (gối bay và đấm), 24/05/2008
ThắngĐiểm (đồng thuận), 25/04/2003

Phong độ

B.J. Penn · thắng 2/5 gần nhấtMatt Hughes · thắng 3/5 gần nhất
15001550160016501700200020022004200620082010B.J. Penn 2001-05-04: 1516B.J. Penn 2001-06-29: 1531B.J. Penn 2001-11-02: 1546B.J. Penn 2002-01-11: 1531B.J. Penn 2002-05-10: 1546B.J. Penn 2002-09-27: 1561B.J. Penn 2003-02-28: 1559B.J. Penn 2004-01-31: 1577B.J. Penn 2006-03-04: 1560B.J. Penn 2006-09-23: 1548B.J. Penn 2007-06-23: 1565B.J. Penn 2008-01-19: 1581B.J. Penn 2008-05-24: 1596B.J. Penn 2009-01-31: 1582B.J. Penn 2009-08-08: 1599B.J. Penn 2009-12-12: 1616B.J. Penn 2010-04-10: 1598B.J. Penn 2010-08-28: 1582B.J. Penn 2010-11-20: 16011601Matt Hughes 1999-09-24: 1515Matt Hughes 2000-06-09: 1531Matt Hughes 2000-12-16: 1513Matt Hughes 2001-11-02: 1530Matt Hughes 2002-03-22: 1544Matt Hughes 2002-07-13: 1558Matt Hughes 2002-11-22: 1572Matt Hughes 2003-04-25: 1587Matt Hughes 2003-11-21: 1599Matt Hughes 2004-01-31: 1581Matt Hughes 2004-06-19: 1594Matt Hughes 2004-10-22: 1607Matt Hughes 2005-04-16: 1619Matt Hughes 2005-11-19: 1631Matt Hughes 2006-05-27: 1647Matt Hughes 2006-09-23: 1659Matt Hughes 2006-11-18: 1640Matt Hughes 2007-03-03: 1648Matt Hughes 2007-12-29: 1630Matt Hughes 2008-06-07: 1611Matt Hughes 2009-05-23: 1623Matt Hughes 2010-04-10: 1634Matt Hughes 2010-08-07: 1646Matt Hughes 2010-11-20: 16271627

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

B.J. Penn
  • Thua
    Frankie EdgarĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Diego SanchezKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H5 2:37
  • Thắng
    Kenny FlorianKhoá siết (siết cổ từ sau) · H4 3:54
  • Thua
    Georges St-PierreKO/TKO (góc đài xin dừng) · H4 5:00
Matt Hughes
  • Thắng
    Ricardo AlmeidaKhoá siết (siết anaconda) · H1 3:15
  • Thắng
    Renzo GracieKO/TKO (leg kicks and punches) · H3 4:40
  • Thắng
    Matt SerraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Thiago AlvesKO/TKO (gối bay và đấm) · H2 1:02
  • Thua
    Georges St-PierreKhoá siết (khoá tay) · H2 4:54

So sánh chỉ số

31Tuổi37
175,3 cmChiều cao175,3 cm
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
11-6-1Thành tích UFC18-5-0
1616Elo đỉnh1659

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Spike TV

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 123: Rampage vs. Machida

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 123: Rampage vs. Machida diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 20/11/2010 tại The Palace of Auburn Hills, Auburn Hills, Michigan, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 123 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.