UFCBoxing sắp có

Nate Diaz vs. Gray Maynard: The Ultimate Fighter, 30/11/2013

The Ultimate Fighter: Team Rousey vs. Team Tate Finale · Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S.
Nate Diaz11-7-0
Thứ 730/11KO/TKO · H1hạng nhẹ
Gray Maynard9-2-1 (1 NC)
42,6% (Elo 1551)(Elo 1602) 57,4%

Kết quả

Nate Diaz thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 2:38

Elo trước trận cho Gray Maynard 57,4%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Nate Diaz 1551, Gray Maynard 1602: chênh 51 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 11/01/2010: Gray Maynard thắng Điểm (không đồng thuận).
Đối thủ chung
Clay Guida (Diaz: Thua; Maynard: Thắng). Jim Miller (Diaz: Thắng; Maynard: Thắng).
Phong độ
Nate Diaz thắng 3/5 trận gần nhất, Gray Maynard thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Nate Diaz.
Kết luận
Gray Maynard nhỉnh hơn · Gray Maynard 57,4% theo Elo. Phong độ nghiêng về Nate Diaz.
Nate Diaz42,6%ELO57,4%Gray Maynard
1551 · Elo trước trận · 1602

Đối thủ chung

Đối thủNate DiazGray Maynard
Clay Guida
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 31/01/2009
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 22/06/2012
Jim Miller
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 05/05/2012
ThắngĐiểm (đồng thuận), 07/03/2009

Phong độ

Nate Diaz · thắng 3/5 gần nhấtGray Maynard · thắng 2/5 gần nhất
15001550160016502008200920102011201220132014Nate Diaz 2007-06-23: 1516Nate Diaz 2007-09-19: 1531Nate Diaz 2008-01-23: 1546Nate Diaz 2008-04-02: 1561Nate Diaz 2008-09-17: 1574Nate Diaz 2009-01-31: 1556Nate Diaz 2009-06-20: 1539Nate Diaz 2009-09-16: 1554Nate Diaz 2010-01-11: 1540Nate Diaz 2010-03-27: 1554Nate Diaz 2010-08-28: 1571Nate Diaz 2011-01-01: 1554Nate Diaz 2011-04-30: 1536Nate Diaz 2011-09-24: 1550Nate Diaz 2011-12-30: 1566Nate Diaz 2012-05-05: 1585Nate Diaz 2012-12-08: 1569Nate Diaz 2013-04-20: 1551Nate Diaz 2013-11-30: 15691569Gray Maynard 2007-06-23: 1500Gray Maynard 2007-09-19: 1516Gray Maynard 2008-01-23: 1531Gray Maynard 2008-04-02: 1548Gray Maynard 2008-10-25: 1563Gray Maynard 2009-03-07: 1578Gray Maynard 2009-09-16: 1594Gray Maynard 2010-01-11: 1608Gray Maynard 2010-08-28: 1624Gray Maynard 2011-01-01: 1624Gray Maynard 2011-10-08: 1607Gray Maynard 2012-06-22: 1621Gray Maynard 2013-05-25: 1602Gray Maynard 2013-11-30: 15841584

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nate Diaz
  • Thua
    Josh ThomsonKO/TKO (đá đầu và đấm) · H2 3:44
  • Thua
    Benson HendersonĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Jim MillerKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 4:09
  • Thắng
    Donald CerroneĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Takanori GomiKhoá siết (khoá tay) · H1 4:27
Gray Maynard
  • Thua
    T. J. GrantKO/TKO (knee & punches) · H1 2:07
  • Thắng
    Clay GuidaĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarKO/TKO (đấm) · H4 3:54
  • Hoà
    Frankie EdgarHoà (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Kenny FlorianĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

28Tuổi34
182,9 cmChiều cao172,7 cm
193,0 cmSải tay177,8 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
11-7-0Thành tích UFC9-2-1 (1 NC)
1589Elo đỉnh1624

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở The Ultimate Fighter: Team Rousey vs. Team Tate Finale

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

The Ultimate Fighter: Team Rousey vs. Team Tate Finale diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 30/11/2013 tại Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: The Ultimate Fighter 18 Finale (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.