UFCBoxing sắp có

Tony Ferguson vs. Josh Thomson: UFC Fight Night, 15/07/2015

UFC Fight Night: Mir vs. Duffee · Pechanga Arena, San Diego, California, U.S.
Thứ 415/07Điểm · H3hạng nhẹ
63,7% (Elo 1606)(Elo 1508) 36,3%

Kết quả

Tony Ferguson thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Tony Ferguson 63,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Tony Ferguson 1606, Josh Thomson 1508: chênh 98 điểm.
Đối thủ chung
Yves Edwards (Ferguson: Thắng; Thomson: Thua).
Phong độ
Tony Ferguson thắng 5/5 trận gần nhất, Josh Thomson thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Tony Ferguson.
Kết luận
Tony Ferguson nhỉnh hơn · Tony Ferguson 63,7% theo Elo.
Tony Ferguson63,7%ELO36,3%Josh Thomson
1606 · Elo trước trận · 1508

Đối thủ chung

Đối thủTony FergusonJosh Thomson
Yves Edwards
ThắngĐiểm (đồng thuận), 03/12/2011
ThuaKO/TKO (flying head kick and punches), 21/08/2004

Phong độ

Tony Ferguson · thắng 5/5 gần nhấtJosh Thomson · thắng 2/5 gần nhất
14501500155016001650200420062008201020122014Tony Ferguson 2011-06-04: 1516Tony Ferguson 2011-09-24: 1531Tony Ferguson 2011-12-03: 1548Tony Ferguson 2012-05-05: 1530Tony Ferguson 2013-10-19: 1544Tony Ferguson 2014-05-24: 1559Tony Ferguson 2014-08-30: 1575Tony Ferguson 2014-12-06: 1589Tony Ferguson 2015-02-28: 1606Tony Ferguson 2015-07-15: 16171617Josh Thomson 2003-09-26: 1516Josh Thomson 2004-01-31: 1533Josh Thomson 2004-08-21: 1517Josh Thomson 2013-04-20: 1536Josh Thomson 2014-01-25: 1523Josh Thomson 2014-07-26: 1508Josh Thomson 2015-07-15: 14961496

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Tony Ferguson
  • Thắng
    Gleison TibauKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 2:37
  • Thắng
    Abel TrujilloKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 4:19
  • Thắng
    Danny CastilloĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Katsunori KikunoKO/TKO (đấm) · H1 4:06
  • Thắng
    Mike RioKhoá siết (siết D'Arce) · H1 1:52
Josh Thomson
  • Thua
    King GreenĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Benson HendersonĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Nate DiazKO/TKO (đá đầu và đấm) · H2 3:44
  • Thua
    Yves EdwardsKO/TKO (flying head kick and punches) · H1 4:32
  • Thắng
    Hermes FrançaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

31Tuổi36
182,9 cmChiều cao177,8 cm
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
8-1-0Thành tích UFC3-3-0
1698Elo đỉnh1536

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Mir vs. Duffee

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Mir vs. Duffee diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Tư, 15/07/2015 tại Pechanga Arena, San Diego, California, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Mir vs. Duffee (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.