Kết quả FURIA Esports vs MIBR (FUR-MIBR): VCT Americas Stage 2 2026, ngày 26/07/2026

FURIA EsportsFURIA Esports#30 · Elo 14440MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15762
VCT Americas Stage 2 2026 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
24%Xác suất thắng trước trận76%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FURIA Esports vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven56 phút▶
FURIA EsportsBreach · Omen · Chamber · Neon · Sova
12
Thủ4:8Công8:4Thủ0:1Công0:1
MIBRPhoenix · Omen · Cypher · Sova · NeonPICK
14
MAP 2Breeze47 phút▶
FURIA EsportsSova · Jett · Viper · KAY/O · HarborPICK
9
Thủ5:7Công4:6
MIBRSova · Cypher · Neon · Harbor · Phoenix
13

Bảng điểm tuyển thủ

FURIA Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
basicBreach23724197+585%15927%11
artzinOmen211182013-281%15026%13
ShyyChamber19819152+465%12727%22
koalanoobNeon19015225-765%13022%57
C0MSova12310196-962%8932%13
MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
zekkenPhoenix32830174+1377%21035%60
MazinoOmen222202013089%14317%33
texCypher18417166+181%12838%42
VernoSova16414148077%10756%03
aspasNeon16314197-577%11228%32

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Summit
  2. FURIA Esports cấm Lotus
  3. MIBR chọn Haven
  4. FURIA Esports chọn Breeze
  5. MIBR cấm Ascent
  6. FURIA Esports cấm Split
  7. Sunset còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs MIBR: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 132 điểm Elo: FURIA Esports 1444, MIBR 1576.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FURIA Esports thắng 3, MIBR thắng 2. FURIA Esports thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 2/10 trận, MIBR thắng 5/10. MIBR đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho MIBR 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs MIBR

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐộiMIBR
37% (22-38)Tỉ lệ thắng map55% (36-30)
5-7Map quyết định thắng–thua1-7
29%Thắng loạt không mất map nào92%
44 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
47%Round thắng khi tấn công54%
44%Thắng hiệp 145%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA Esports vs MIBR: các lần gặp trước trận này

FURIA EsportsFURIA Esports3thắng2thắngMIBRMIBRMIBR

5 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho FURIA Esports ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FURIA Esports và MIBR trước trận

FURIA Esports · thắng 2/10MIBR · thắng 5/10ThắngThua
140314631523158414441576140314631523158414441576
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNRG0–2
BLeviatán Esports1–2
BNRG0–2
B100 Thieves0–2
BNRG0–2
BLeviatán Esports1–2
B100 Thieves1–2
TSentinels2–1
BKRÜ Esports0–2
TEvil Geniuses2–1
TTeam Envy2–0
BNRG1–2
TLeviatán Esports3–0
TKRÜ Esports2–0
B100 Thieves0–2
BLeviatán Esports1–2
BTeam Envy0–2
TLeviatán Esports2–0
BCloud90–2
TLOUD2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
MIBR
30%10 map · cấm 2WLLLL
Haven
43%7 map · cấm 5WLWWL
25%8 map · cấm 2LLWLL
Breeze
50%8 mapLWLWL
57%7 mapLWWLL
Split
50%8 mapWLLWW
25%4 map · cấm 4WLLL
Lotus
100%2 map · cấm 3WW
67%3 mapWWL
Abyss
0%3 mapLLL
0%2 map · cấm 6LL
Bind
67%3 mapLWW
75%4 map · cấm 5WWWL
Pearl
–
100%1 mapW
Sunset
100%2 mapWW
0%1 map · cấm 2L
Ascent
50%2 map · cấm 2WL
–
Fracture
67%3 map · cấm 2WLW

Liquipedia CC BY-SA