Kết quả NRG vs MIBR: VCT Americas Stage 2 2026, ngày 19/07/2026

NRGNRGNRG#3 · Elo 16332MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15651
VCT Americas Stage 2 2026 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
64.5%Xác suất thắng trước trận35.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset49 phút▶
NRGSova · Neon · Cypher · Omen · Phoenix
9
Thủ3:9Công6:4
MIBRNeon · Cypher · Omen · Sova · PhoenixPICK
13
MAP 2Breeze51 phút▶
NRGJett · Harbor · Viper · KAY/O · SovaPICK
13
Thủ2:10Công11:1
MIBRNeon · Phoenix · Cypher · Sova · Harbor
11
MAP 3Summitmap quyết định36 phút▶
NRGKAY/O · Brimstone · Cypher · Neon · Sova
13
Thủ10:2Công3:2
MIBRSova · Phoenix · Neon · Omen · Cypher
4

Bảng điểm tuyển thủ

NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
brawkSova21315179-264%15121%33
madaNeon20416162064%13914%24
keikoCypher16715162-159%10932%03
skubaOmen16613159-268%11027%12
EthanPhoenix1458177-968%10521%22
MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
aspasNeon28225144+1177%17633%71
texCypher21118133+586%15142%30
MazinoOmen19715157068%11333%21
VernoSova181131210+182%13631%13
zekkenPhoenix137101311-377%10121%13

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Lotus
  2. NRG cấm Split
  3. MIBR chọn Sunset
  4. NRG chọn Breeze
  5. MIBR cấm Ascent
  6. NRG cấm Haven
  7. Summit còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

NRG vs MIBR: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 68 điểm Elo: NRG 1633, MIBR 1565.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: NRG thắng 5, MIBR thắng 2. NRG thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 6/10 trận, MIBR thắng 5/10. NRG đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 65% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs MIBR

NRGElo: #3
Ethan
Keiko
MIBRElo: #9

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐộiMIBR
61% (88-56)Tỉ lệ thắng map53% (34-30)
14-7Map quyết định thắng–thua1-7
58%Thắng loạt không mất map nào92%
48 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
52%Round thắng khi tấn công53%
52%Thắng hiệp 139%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs MIBR: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG5thắng2thắngMIBRMIBRMIBR

7 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho NRG ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của NRG và MIBR trước trận

NRG · thắng 6/10MIBR · thắng 5/10ThắngThua
148615431601165816331529148615431601165816331529
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
B100 Thieves1–3
TBBL Esports2–1
TGentle Mates2–1
TKarmine Corp2–1
BTeam Vitality1–2
TPaper Rex2–1
BFUT Esports1–2
BLeviatán Esports1–2
TXLG Gaming2–0
TLOUD3–0
TLeviatán Esports3–0
TKRÜ Esports2–0
B100 Thieves0–2
BLeviatán Esports1–2
BTeam Envy0–2
TLeviatán Esports2–0
BCloud90–2
TLOUD2–0
TG2 Esports2–0
BNRG2–3

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
MIBR
57%14 map · cấm 9WLWWL
Breeze
57%7 mapWLWLL
71%14 map · cấm 6LWLLW
Haven
33%6 map · cấm 5LWWLL
87%15 map · cấm 2WWWWW
Lotus
100%2 map · cấm 2WW
25%8 map · cấm 22LWLLL
Split
50%8 mapWLLWW
64%14 map · cấm 1LWWWL
Pearl
–
71%7 mapWWWLL
Abyss
0%3 mapLLL
50%6 map · cấm 2WWLLL
Fracture
67%3 map · cấm 2WLW
17%6 map · cấm 6LLLWL
Ascent
50%2 mapWL
33%3 map · cấm 12LWL
Bind
67%3 mapLWW
33%3 map · cấm 1WLL
Corrode
50%2 map · cấm 1WL

Liquipedia CC BY-SA