Kết quả MIBR vs 100 Thieves (MIBR-100T): VCT Americas Stage 1 2026, ngày 17/05/2026

MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15080100 Thieves100 Thieves100 Thieves#2 · Elo 15072
VCT Americas Stage 1 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
50.1%Xác suất thắng trước trận49.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

MIBR vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture49 phút▶
MIBRJett · Neon · Brimstone · Skye · CypherPICK
11
Thủ5:7Công6:6
100 ThievesRaze · Neon · Brimstone · Fade · Cypher
13
MAP 2Breeze40 phút▶
MIBRAstra · Harbor · Neon · Jett · Skye
7
Thủ3:9Công4:4
100 ThievesPhoenix · Harbor · Sova · Cypher · NeonPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
aspasJett22619164+383%14728%61
zekkenNeon19817175058%12324%55
MazinoBrimstone17613177-458%12223%01
VernoSkye17415178-267%13033%00
texCypher15512184-654%11429%23
100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AsunaRaze33229165+1379%21017%55
TimotinoNeon24222147+871%16125%56
bangBrimstone219191416+588%12733%01
voraFade1218146-675%9317%01
CryocellsCypher1127198-1267%736%11

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Pearl
  2. 100 Thieves cấm Lotus
  3. MIBR chọn Fracture
  4. 100 Thieves chọn Breeze
  5. MIBR cấm Haven
  6. 100 Thieves cấm Split
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình MIBR vs 100 Thieves

MIBRElo: #9
bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

MIBR vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

MIBRMIBRMIBR2thắng3thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho MIBR ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của MIBR và 100 Thieves trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

MIBR6 trậnthắng 2-0 50%thua 1-2 17%thua 0-2 33%
100 Thieves7 trậnthắng 2-0 29%thắng 2-1 29%thua 1-2 14%thua 0-2 29%
MIBR · thắng 4/10100 Thieves · thắng 6/10ThắngThua
148415071530155315081507148415071530155315081507
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BLeviatán Esports1–2
BTeam Envy0–2
TLeviatán Esports2–0
BCloud90–2
TLOUD2–0
TG2 Esports2–0
BNRG2–3
BG2 Esports0–3
BFURIA Esports2–3
TNRG2–1
TLOUD2–0
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
TKRÜ Esports2–1
BNRG1–2
BSentinels0–2
TEvil Geniuses2–0
BNRG0–2
TCloud92–1
TEvil Geniuses2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

MIBR
100 Thieves
43%7 map · cấm 1LWWLL
Split
57%7 map · cấm 2WWLLW
33%6 map · cấm 3LLWWL
Haven
50%6 map · cấm 7WLLWW
60%5 mapWWLLW
Breeze
60%5 map · cấm 3WWLWL
67%3 mapWWL
Bind
80%5 mapWWWLW
–
Pearl
43%7 map · cấm 3LLWLW
25%4 mapWLLL
Abyss
50%2 map · cấm 5LW
67%3 map · cấm 1WLW
Corrode
67%3 map · cấm 3LWW
100%1 map · cấm 2W
Lotus
0%2 map · cấm 4LL
0%1 mapL
Ascent
–
100%1 map · cấm 2W
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA

48% · 31 mapTất cả map37 map · 54%
53%Round thắng khi tấn công57%
42%Thắng hiệp 159%

Đường đi tiếp

Lower bracket quarterfinal 2MIBRMIBRMIBR0100 Thieves100 Thieves100 Thieves2Trận này