Kết quả 100 Thieves vs FURIA Esports (100T-FUR): Esports World Cup Americas Qualifier 2026, ngày 28/05/2026

67%Xác suất thắng trước trận33%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

100 Thieves vs FURIA Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent35 phút
100 ThievesPhoenix · Cypher · Jett · Omen · Sova
13
Thủ10:2Công3:2
FURIA EsportsSova · Omen · Phoenix · Cypher · JettPICK
4
MAP 2Breeze47 phút
100 ThievesPhoenix · Harbor · Neon · Cypher · SovaPICK
13
Thủ6:6Công7:3
FURIA EsportsKAY/O · Viper · Jett · Sova · Harbor
9

Bảng điểm tuyển thủ

100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AsunaPhoenix2761897+977%18617%20
CryocellsCypher21614116+377%12624%12
TimotinoJett21412146-259%1257%64
bangOmen19012811+482%11622%01
voraSova186111010+171%13613%01
FURIA Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
eeiuSova25714142065%17027%20
nerveOmen230131210+188%14536%21
alymPhoenix19810134-359%14636%23
artzinCypher1499136-477%9925%12
koalanoobJett1106151-947%7525%13

Cấm và chọn map

  1. FURIA Esports cấm Fracture
  2. 100 Thieves cấm Split
  3. FURIA Esports chọn Ascent
  4. 100 Thieves chọn Breeze
  5. FURIA Esports cấm Pearl
  6. 100 Thieves cấm Lotus
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

100 Thieves vs FURIA Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 82 điểm Elo: 100 Thieves 1511, FURIA Esports 1429.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: 100 Thieves thắng 3, FURIA Esports thắng 1. 100 Thieves thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: 100 Thieves thắng 5/10 trận, FURIA Esports thắng 4/10. 100 Thieves đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho 100 Thieves 67% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình 100 Thieves vs FURIA Esports

bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

100 ThievesĐộiFURIA Esports
49% (38-40)Tỉ lệ thắng map38% (23-37)
8-4Map quyết định thắng–thua5-6
50%Thắng loạt không mất map nào29%
47 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
57%Round thắng khi tấn công49%
58%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

100 Thieves vs FURIA Esports: các lần gặp trước trận này

100 Thieves100 Thieves100 Thieves3thắng1thắngFURIA EsportsFURIA Esports

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho 100 Thieves ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của 100 Thieves và FURIA Esports trước trận

100 Thieves · thắng 5/10FURIA Esports · thắng 4/10ThắngThua
143514661498152915111454143514661498152915111454
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNRG0–2
TMIBR2–0
TLOUD2–0
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
TKRÜ Esports2–1
BNRG1–2
BSentinels0–2
TEvil Geniuses2–0
BNRG0–2
BNRG0–2
BLeviatán Esports1–2
B100 Thieves1–2
TSentinels2–1
BKRÜ Esports0–2
TEvil Geniuses2–1
TNRG2–0
BBBL Esports1–2
BPaper Rex1–2
TMIBR3–2

Bản đồ sở trường của hai đội

100 Thieves
FURIA Esports
57%7 map · cấm 3LWWWL
Breeze
50%8 map · cấm 2WLLWL
57%7 map · cấm 3WLLWW
Split
71%7 map · cấm 1LWWLW
50%6 map · cấm 8WWLLW
Haven
38%8 map · cấm 1LLWLL
43%7 map · cấm 3WLWLL
Pearl
60%5 map · cấm 4LWWWL
80%5 mapWLWWW
Bind
0%2 map · cấm 6LL
50%2 map · cấm 5WL
Abyss
75%4 mapLWWW
0%2 map · cấm 6LL
Lotus
33%3 map · cấm 2LLW
67%3 map · cấm 3WWL
Corrode
–
50%2 map · cấm 3WL
Fracture
–
–
Ascent
–

Liquipedia CC BY-SA