Kết quả Team Vitality vs ULF Esports (VIT-ULF): VCT EMEA Clash 2026, ngày 22/02/2026

Team VitalityTeam VitalityTeam Vitality#7 · Elo 15562ULF EsportsULF EsportsULF EsportsElo 15330
VCT EMEA Clash 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3
55%Xác suất thắng trước trận45%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Vitality vs ULF Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven34 phút▶
Team VitalityViper · Chamber · Jett · Omen · Skye
13
Thủ10:2Công3:2
ULF EsportsChamber · Viper · Neon · Omen · SovaPICK
4
MAP 2Abyss33 phút▶
Team VitalityHarbor · Sova · Jett · Astra · YoruPICK
13
Thủ8:4Công5:3
ULF EsportsAstra · Sova · Breach · Jett · Waylay
7

Bảng điểm tuyển thủ

Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SayonaraViper3432387+1594%20129%21
ChronicleChamber2401497+582%14225%43
DerkeJett23014105+488%15724%33
PROFEKOmen2071387+577%14223%10
JamppiSkye1561176+494%10338%00
ULF Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
echoChamber20711141-365%13633%32
FavianViper18010154-559%11546%01
s0ppNeon1569162-777%11532%44
audazOmen1077151-841%7427%01
nekkySova1015153-1053%8017%02

Cấm và chọn map

  1. ULF Esports cấm Corrode
  2. Team Vitality cấm Split
  3. ULF Esports chọn Haven
  4. Team Vitality chọn Abyss
  5. ULF Esports cấm Breeze
  6. Team Vitality cấm Pearl
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Vitality vs ULF Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 23 điểm Elo: Team Vitality 1556, ULF Esports 1533.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Team Vitality thắng 1, ULF Esports thắng 0. Team Vitality thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Vitality thắng 6/10 trận, ULF Esports thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Vitality vs ULF Esports

JamppiIGL
ChronicleHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
72%Tỉ lệ thắng63%
50Trận 12 tháng54
6/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 2
208ACS151
1.01K/D0.89
72%KAST73%
137ADR104
23Tuổi19
12/2025Ở đội từ03/2025
200eDPI–
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team VitalityĐộiULF Esports
48% (34-37)Tỉ lệ thắng map63% (72-43)
4-6Map quyết định thắng–thua7-5
69%Thắng loạt không mất map nào64%
48 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
53%Round thắng khi tấn công46%
54%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Vitality vs ULF Esports: các lần gặp trước trận này

Team VitalityTeam VitalityTeam Vitality1thắng0thắngULF EsportsULF EsportsULF Esports

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Vitality ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Team Vitality và ULF Esports trước trận

Team Vitality · thắng 6/10ULF Esports · thắng 6/10ThắngThua
141814931569164515561522141814931569164515561522
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFOKUS2–0
BTeam Liquid1–2
BFnatic0–2
TGIANTX2–0
BBBL Esports0–2
TTeam Liquid2–1
TULF Esports2–0
TTeam Liquid Academy2–0
BEternal Fire1–2
TKarmine Corp2–1
TNatus Vincere2–0
TBeşiktaş Esports2–0
BTeam Liquid1–2
TPcific Esports2–0
BTeam Heretics0–2
BTeam Vitality0–2
BEternal Fire0–2
TGalatasaray Esports2–0
TOxuji2–0
TTeam Liquid Academy1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Vitality
ULF Esports
80%5 mapWWWLW
Breeze
0%2 map · cấm 1LL
50%4 mapLWLW
Abyss
100%1 map · cấm 1W
100%3 mapWWW
Corrode
0%1 map · cấm 4L
0%1 map · cấm 3L
Pearl
67%3 map · cấm 2WWL
0%2 map · cấm 3LL
Bind
0%1 map · cấm 4L
0%1 map · cấm 3L
Haven
50%2 mapWL
–
Split
100%3 mapWWW

Liquipedia CC BY-SA