Kết quả Team Vitality vs Team Liquid (VIT-TL): VCT EMEA Kickoff 2026, ngày 14/02/2026

54.3%Xác suất thắng trước trận45.7%
Xem lại
VCT EMEA Kickoff 2026 · Bán kết nhánh dướiTeam VitalityTeam VitalityTeam VitalityTeam VitalityTeam VitalityTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour EMEA · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Vitality vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode49 phút▶
Team VitalityPhoenix · Chamber · Yoru · Sova · AstraPICK
13
Công10:2Thủ3:6
Team LiquidWaylay · Yoru · Fade · Cypher · Omen
8
MAP 2Bind33 phút▶
Team VitalityTejo · Viper · Brimstone · Raze · Skye
3
Công3:9Thủ0:4
Team LiquidBrimstone · Neon · Viper · Waylay · SkyePICK
13
MAP 3Breezemap quyết định47 phút▶
Team VitalityYoru · Jett · Viper · Omen · Sova
9
Công3:9Thủ6:4
Team LiquidViper · Yoru · Omen · Neon · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DerkePhoenix31323148+991%19725%40
ChronicleChamber21417113+686%14223%22
JamppiYoru19415124+376%10530%31
UNFAKESova17411159-481%12347%30
PROFEKAstra12911128-171%8450%15
Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MiniBooWaylay25817186-181%15729%35
kamoYoru24516156+171%16533%23
purp0Fade16113151-252%10956%13
nAtsCypher1309155-667%8928%21
wayneOmen1189146-567%7745%01

Cấm và chọn map

  1. Team Vitality cấm Split
  2. Team Liquid cấm Haven
  3. Team Vitality chọn Corrode
  4. Team Liquid chọn Bind
  5. Team Vitality cấm Pearl
  6. Team Liquid cấm Abyss
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Vitality vs Team Liquid

JamppiIGL
ChronicleHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
73%Tỉ lệ thắng60%
48Trận 12 tháng35
7/1010 trận gần nhất6/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 3
208ACS–
1.01K/D–
72%KAST–
137ADR–
23Tuổi20
12/2025Ở đội từ11/2024
200eDPI–
Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Vitality vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

Team VitalityTeam VitalityTeam Vitality3thắng0thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Vitality ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Vitality và Team Liquid trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Vitality10 trậnthắng 2-0 50%thắng 2-1 20%thua 1-2 10%thua 0-2 20%
Team Liquid6 trậnthắng 2-0 17%thắng 2-1 50%thua 1-2 17%thua 0-2 17%
Team Vitality · thắng 7/10Team Liquid · thắng 6/10ThắngThua
148515121539156615441524148515121539156615441524
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFnatic0–2
TGIANTX2–0
BBBL Esports0–2
TTeam Liquid2–1
TULF Esports2–0
TTeam Liquid Academy2–0
BEternal Fire1–2
TKarmine Corp2–1
TBRATAN MIX2–0
TGalatasaray Esports2–0
TTeam Heretics2–0
TGIANTX2–1
TULF Esports2–1
BFnatic0–2
TKarmine Corp2–1
BTeam Vitality1–2
BKiwoom DRX0–2
TEDward Gaming2–1
BKiwoom DRX0–2
TGIANTX3–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Vitality
Team Liquid
33%3 mapLWL
Abyss
40%5 map · cấm 3WLLWL
0%2 map · cấm 2LL
Bind
83%6 map · cấm 1WWWLW
100%3 mapWWW
Breeze
75%4 mapWWWL
100%2 mapWW
Corrode
0%4 map · cấm 2LLLL
0%1 map · cấm 2L
Pearl
67%3 mapLWW
–
Sunset
50%4 mapLWLW
–
Split
33%3 map · cấm 1LLW
0%2 map · cấm 2LL
Haven
–
–
Ascent
100%2 map · cấm 1WW
–
Lotus
100%1 map · cấm 2W

Liquipedia CC BY-SA

46% · 13 mapTất cả map32 map · 56%
50%Round thắng khi tấn công49%
56%Thắng hiệp 141%