Kết quả BBL Esports vs Team Vitality (BBL-VIT): VCT EMEA Kickoff 2026, ngày 29/01/2026

62.5%Xác suất thắng trước trận37.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

BBL Esports vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven50 phút▶
BBL EsportsNeon · Yoru · Omen · Cypher · SovaPICK
13
Công6:6Thủ7:3
Team VitalityViper · Sova · Omen · Yoru · Killjoy
9
MAP 2Abyss49 phút▶
BBL EsportsYoru · Waylay · Sova · Cypher · Omen
13
Công8:4Thủ5:4
Team VitalityYoru · Astra · Veto · Sova · WaylayPICK
8

Bảng điểm tuyển thủ

BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Lar0kNeon30325135+1277%19338%44
lovers rockYoru259201612+491%15617%62
LoitaOmen19017136+482%12241%20
CrewenCypher15912163-468%11048%12
RoséSova1359146-573%9918%20
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ChronicleViper32825146+1168%21928%14
JamppiSova17612175-573%11931%21
PROFEKOmen158111712-668%10512%13
DerkeYoru15413180-550%9528%23
UNFAKEKilljoy13510175-773%9616%13

Cấm và chọn map

  1. BBL Esports cấm Bind
  2. Team Vitality cấm Pearl
  3. BBL Esports chọn Haven
  4. Team Vitality chọn Abyss
  5. BBL Esports cấm Corrode
  6. Team Vitality cấm Split
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

BBL Esports vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 59 điểm Elo: BBL Esports 1614, Team Vitality 1555.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: BBL Esports thắng 1, Team Vitality thắng 1. BBL Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: BBL Esports thắng 7/10 trận, Team Vitality thắng 8/10. Team Vitality đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho BBL Esports 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình BBL Esports vs Team Vitality

BBL EsportsElo: #17
Rose
CrewenHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
84%Tỉ lệ thắng74%
58Trận 12 tháng47
9/1010 trận gần nhất8/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithắng 3
172ACS208
0.92K/D1.01
75%KAST72%
121ADR137
21Tuổi23
12/2025Ở đội từ12/2025
–eDPI200
ChronicleHồ sơ
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

BBL EsportsĐộiTeam Vitality
62% (44-27)Tỉ lệ thắng map54% (40-34)
5-6Map quyết định thắng–thua6-5
65%Thắng loạt không mất map nào63%
50 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
52%Round thắng khi tấn công45%
56%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

BBL Esports vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

BBL EsportsBBL EsportsBBL Esports1thắng1thắngTeam VitalityTeam VitalityTeam Vitality

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho BBL Esports ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của BBL Esports và Team Vitality trước trận

BBL Esports · thắng 7/10Team Vitality · thắng 8/10ThắngThua
148615331579162616141555148615331579162616141555
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFnatic2–0
TPcific Esports2–1
BTeam Liquid Academy0–2
TGalatasaray Esports2–0
TRamboot Club1–0
TJoblife1–0
BGIANTX0–3
BTeam Liquid1–2
TTeam Heretics2–0
TFnatic2–1
TTeam Liquid2–1
TULF Esports2–0
TTeam Liquid Academy2–0
BEternal Fire1–2
TKarmine Corp2–1
TBRATAN MIX2–0
TGalatasaray Esports2–0
TErah Esport1–0
TNuxeria Esport1–0
BEternal Fire0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

BBL Esports
Team Vitality
60%5 mapWWWLL
Ascent
100%1 map · cấm 1W
33%3 map · cấm 5WLL
Bind
0%2 map · cấm 2LL
100%2 mapWW
Breeze
100%2 mapWW
0%1 map · cấm 6L
Corrode
100%3 mapWWW
67%3 mapWWL
Sunset
–
100%2 mapWW
Icebox
0%1 map · cấm 2L
100%2 map · cấm 2WW
Haven
0%1 map · cấm 1L
0%1 map · cấm 2L
Lotus
50%2 mapLW
100%1 mapW
Pearl
0%1 mapL
0%1 mapL
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA