Kết quả MIBR vs Sentinels (MIBR-SEN): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 02/05/2025

MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15820SentinelsSentinels#21 · Elo 15732
VCT Americas Stage 1 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LANphiên bản 10.07
51.9%Xác suất thắng trước trận48.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

MIBR vs Sentinels: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus74 phút▶
MIBRViper · Omen · Neon · Tejo · BreachPICK
7
Thủ3:9Công4:4
SentinelsYoru · Breach · Omen · Tejo · Viper
13
MAP 2Split55 phút▶
MIBRJett · Tejo · Viper · Omen · Breach
11
Công4:8Thủ7:5
SentinelsYoru · Breach · Omen · Tejo · ViperPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
xenomViper19916150+160%12656%32
corteziaOmen19213134060%13452%03
aspasNeon18211173-665%17825%23
VernoTejo14710143-465%9335%02
artziNBreach1347169-955%8924%14
Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
zekkenYoru34725133+1270%20926%73
johnqtBreach21115713+895%14644%10
bangOmen19416134+365%11639%31
N4RRATETejo15811106+195%10223%10
ZellsisViper1128145-660%6824%22

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Pearl
  2. Sentinels cấm Icebox
  3. MIBR chọn Lotus
  4. Sentinels chọn Split
  5. MIBR cấm Ascent
  6. Sentinels cấm Fracture
  7. Haven còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.07 · Liquipedia CC BY-SA

MIBR vs Sentinels: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 9 điểm Elo: MIBR 1582, Sentinels 1573.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: MIBR thắng 0, Sentinels thắng 3. Sentinels thắng 3-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: MIBR thắng 8/10 trận, Sentinels thắng 6/10. MIBR đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Sentinels giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình MIBR vs Sentinels

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

MIBRĐộiSentinels
53% (33-29)Tỉ lệ thắng map57% (49-37)
6-3Map quyết định thắng–thua7-5
57%Thắng loạt không mất map nào62%
49 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
58%Round thắng khi tấn công53%
65%Thắng hiệp 167%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

MIBR vs Sentinels: các lần gặp trước trận này

MIBRMIBRMIBR0thắng3thắngSentinelsSentinels

3 lần gặp · Trận trước đó: 3–1 cho Sentinels ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của MIBR và Sentinels trước trận

MIBR · thắng 8/10Sentinels · thắng 6/10ThắngThua
150215311561159015821573150215311561159015821573
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKRÜ Esports2–0
T100 Thieves2–0
TFURIA Esports2–1
TNRG2–0
TCloud92–1
BG2 Esports1–2
TLeviatán Esports2–0
BSentinels1–3
TKRÜ Esports2–1
TLeviatán Esports2–1
TG2 Esports2–1
TCloud92–0
T2GAME Esports2–0
TLOUD2–1
TEvil Geniuses2–0
BKRÜ Esports0–2
T100 Thieves2–1
BTeam Liquid1–2
BKiwoom DRX0–2
BG2 Esports2–3

Bản đồ sở trường của hai đội

MIBR
Sentinels
86%7 map · cấm 4WLWWW
Split
71%7 map · cấm 1LWWWW
80%5 mapWWWWL
Pearl
67%9 mapWWWWL
33%6 map · cấm 4LLLWW
Lotus
33%6 map · cấm 2LLWLW
67%3 map · cấm 3LWW
Haven
50%6 map · cấm 4WWWLL
75%4 mapWWWL
Abyss
50%4 mapLWWL
100%5 mapWWWWW
Icebox
50%2 map · cấm 2WL
0%2 mapLL
Bind
50%2 map · cấm 3LW
0%2 map · cấm 2LL
Ascent
100%2 map · cấm 4WW
–
Fracture
0%1 map · cấm 9L

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp