Kết quả Natus Vincere vs Team Heretics (NAVI-TH): VCT EMEA Kickoff 2026, ngày 06/02/2026

45.7%Xác suất thắng trước trận54.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Natus Vincere vs Team Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven38 phút▶
Natus VincereViper · Killjoy · Sova · Omen · Yoru
5
Công4:8Thủ1:5
Team HereticsNeon · Cypher · Sova · Yoru · OmenPICK
13
MAP 2Breeze41 phút▶
Natus VincereNeon · Viper · Sova · Yoru · AstraPICK
4
Công4:8Thủ0:5
Team HereticsViper · Neon · Sova · Chamber · Sage
13

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RuxicViper26416136+367%19132%14
hiroKilljoy18213161-350%12025%02
ShaoSova18011177-672%13244%12
sociablEEOmen1307165-950%8435%03
FiluYoru1277171-1050%8547%14
Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ComeBackNeon45529125+1794%25526%50
benjyfishyCypher2771993+1083%17745%30
RieNsSova17811116072%11732%41
Wo0tYoru1651299+389%9831%22
BooOmen1268139-578%7326%10

Cấm và chọn map

  1. Team Heretics cấm Split
  2. Natus Vincere cấm Corrode
  3. Team Heretics chọn Haven
  4. Natus Vincere chọn Breeze
  5. Team Heretics cấm Pearl
  6. Natus Vincere cấm Abyss
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs Team Heretics: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 20 điểm Elo: Natus Vincere 1513, Team Heretics 1533.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 2, Team Heretics thắng 4. Natus Vincere thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 6/10 trận, Team Heretics thắng 3/10. Natus Vincere đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs Team Heretics

Ruxic
sociablee

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiTeam Heretics
52% (42-39)Tỉ lệ thắng map54% (49-42)
9-5Map quyết định thắng–thua9-2
47%Thắng loạt không mất map nào59%
48 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
49%Round thắng khi tấn công45%
59%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs Team Heretics: các lần gặp trước trận này

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Natus Vincere ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Team Heretics trước trận

Natus Vincere · thắng 6/10Team Heretics · thắng 3/10ThắngThua
148015251569161415131533148015251569161415131533
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFnatic1–2
BGentle Mates0–2
TTeam Heretics2–1
TKarmine Corp2–0
BGIANTX0–2
TGentle Mates2–1
TGamax Esports2–1
TJoblife1–0
TBLX CORP1–0
BTeam Liquid Academy0–1
TKarmine Corp2–1
BGIANTX0–2
TULF Esports2–0
BNatus Vincere1–2
BNongshim RedForce0–2
TWolves Esports1–0
BKiwoom DRX0–1
BWolves Esports0–1
BNongshim RedForce0–1
BPaper Rex1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Team Heretics
50%6 map · cấm 1WWLWL
Haven
67%6 map · cấm 1WLWWL
60%5 mapWWWLL
Bind
75%4 map · cấm 6WLWW
67%3 mapWWL
Split
25%4 map · cấm 2LLWL
50%2 map · cấm 3WL
Ascent
50%4 mapLWLW
100%3 mapWWW
Icebox
0%2 mapLL
0%1 map · cấm 1L
Sunset
25%4 map · cấm 4LLLW
0%1 map · cấm 4L
Corrode
67%3 map · cấm 4WLW
–
Lotus
50%4 map · cấm 1LLWW
0%1 map · cấm 2L
Abyss
0%2 map · cấm 9LL
100%1 map · cấm 1W
Breeze
–

Liquipedia CC BY-SA