Kết quả Natus Vincere vs Gentle Mates (NAVI-M8): VCT EMEA Kickoff 2026, ngày 29/01/2026

53.1%Xác suất thắng trước trận46.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Natus Vincere vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Abyss39 phút▶
Natus VincereTejo · Astra · Raze · Omen · Skye
7
Thủ5:7Công2:6
Gentle MatesYoru · Waylay · Sova · Brimstone · AstraPICK
13
MAP 2Bind49 phút▶
Natus VincereTejo · Brimstone · Viper · Skye · RazePICK
9
Công4:8Thủ5:5
Gentle MatesYoru · Viper · Astra · Waylay · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
hiroTejo27318153+365%16618%03
ShaoAstra21915141+155%13441%32
FiluRaze1207182-1150%8611%24
RuxicOmen1179154-665%7650%03
sociablEESkye1046164-1070%7222%12
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenYoru26620145+660%15441%41
bipoWaylay25318126+685%18130%30
starxoSova25117137+480%17433%33
MinnyBrimstone174121011+280%10218%12
GLYPHAstra1561185+385%8617%30

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. Natus Vincere cấm Corrode
  3. Gentle Mates chọn Abyss
  4. Natus Vincere chọn Bind
  5. Gentle Mates cấm Haven
  6. Natus Vincere cấm Pearl
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs Gentle Mates: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 14 điểm Elo: Natus Vincere 1532, Gentle Mates 1518.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 4, Gentle Mates thắng 1. Natus Vincere thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Project Blender Phase 3 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 7/10 trận, Gentle Mates thắng 5/10. Natus Vincere đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Natus Vincere 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs Gentle Mates

Ruxic
sociablee
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiGentle Mates
54% (41-35)Tỉ lệ thắng map46% (28-33)
9-4Map quyết định thắng–thua3-9
47%Thắng loạt không mất map nào50%
48 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
50%Round thắng khi tấn công44%
74%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Natus Vincere ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Gentle Mates trước trận

Natus Vincere · thắng 7/10Gentle Mates · thắng 5/10ThắngThua
144314751507154015321518144314751507154015321518
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Heretics2–1
TKarmine Corp2–0
BGIANTX0–2
TGentle Mates2–1
TGamax Esports2–1
TJoblife1–0
TBLX CORP1–0
BTeam Liquid Academy0–1
BGIANTX1–2
TTeam Heretics2–0
TGIANTX2–0
TFUT Esports2–0
BNatus Vincere1–2
Ttrashcan2–0
TRamboot Club1–0
BGalatasaray Esports0–1
TErah Esport1–0
BCGN Esports1–2
BTeam Vitality1–2
BGIANTX1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Gentle Mates
50%6 map · cấm 2WWLWL
Haven
0%1 map · cấm 2L
100%3 mapWWW
Bind
100%1 map · cấm 2W
50%2 map · cấm 2WL
Corrode
50%2 mapLW
50%2 map · cấm 3WL
Ascent
0%2 mapLL
100%3 mapWWW
Icebox
–
100%2 mapWW
Split
100%1 mapW
50%2 map · cấm 1WL
Sunset
–
–
Abyss
100%1 mapW
–
Lotus
100%1 mapW
–
Pearl
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA