Kết quả Team Heretics vs Natus Vincere (TH-NAVI): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 24/08/2025

78%Xác suất thắng trước trận22%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Icebox38 phút▶
Team HereticsKilljoy · Jett · Sova · Yoru · Viper
3
Thủ3:9Công0:4
Natus VincereViper · Killjoy · Sage · Jett · SovaPICK
13
MAP 2Haven42 phút▶
Team HereticsYoru · Cypher · Iso · Sova · OmenPICK
7
Thủ5:7Công2:6
Natus VincereOmen · Viper · Killjoy · Neon · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
benjyfishyKilljoy21512162-463%14037%31
Wo0tJett21211143-363%13944%12
RieNsSova1778153-756%11932%11
MiniBooYoru1589160-744%11119%24
BooViper874151-1150%6526%10
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RuxicViper3041885+1088%19530%41
hiroKilljoy2942073+1394%18739%02
ShaoSage2431597+688%15034%10
alexiiikJett2051393+469%14919%33
ANGE1Sova19610116-169%13836%02

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Lotus
  2. Team Heretics cấm Corrode
  3. Natus Vincere chọn Icebox
  4. Team Heretics chọn Haven
  5. Natus Vincere cấm Ascent
  6. Team Heretics cấm Sunset
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Heretics vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 144 điểm Elo: Team Heretics 1619, Natus Vincere 1475.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Team Heretics thắng 4, Natus Vincere thắng 0. Team Heretics thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Heretics thắng 9/10 trận, Natus Vincere thắng 5/10. Team Heretics đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 78% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Heretics vs Natus Vincere

IGL
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team HereticsĐộiNatus Vincere
59% (43-30)Tỉ lệ thắng map49% (30-31)
8-1Map quyết định thắng–thua6-5
58%Thắng loạt không mất map nào50%
50 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
52%Round thắng khi tấn công50%
52%Thắng hiệp 157%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Heretics vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Heretics ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Team Heretics và Natus Vincere trước trận

Team Heretics · thắng 9/10Natus Vincere · thắng 5/10ThắngThua
141314901567164416191475141314901567164416191475
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BBBL Esports0–2
TGIANTX2–0
TFUT Esports2–0
TTeam Vitality2–0
TGentle Mates2–1
TBBL Esports2–1
TFnatic3–2
TGen.G Esports2–1
TBBL Esports2–0
TRex Regum Qeon2–0
TTeam Vitality2–0
BGIANTX1–2
TKOI2–1
TKarmine Corp2–0
BFnatic1–2
BTeam Liquid0–2
TApeks2–1
BGentle Mates1–3
TULF Esports2–0
BFUT Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
Natus Vincere
50%12 map · cấm 4LWWLL
Icebox
67%9 map · cấm 2WLWWL
92%13 mapWWWWW
Haven
50%6 map · cấm 8WLLWL
70%10 map · cấm 2WLWWL
Ascent
63%8 map · cấm 5LWWLW
50%6 map · cấm 6WLLWL
Lotus
0%2 map · cấm 14LL
33%3 map · cấm 10WLL
Split
60%5 map · cấm 1LWWWL
75%4 map · cấm 3WWLW
Sunset
33%3 map · cấm 2WLL
33%3 map · cấm 7WLL
Pearl
50%4 map · cấm 3LWLW
0%2 map · cấm 6LL
Fracture
20%5 map · cấm 3LWLLL
100%2 map · cấm 1WW
Bind
67%3 mapWWL
100%1 map · cấm 4W
Corrode
50%4 mapLWLW

Liquipedia CC BY-SA