Kết quả LOUD vs Sentinels (LOUD-SEN): Esports World Cup Americas Qualifier 2026, ngày 31/05/2026

36.6%Xác suất thắng trước trận63.4%
Xem lại
Esports World Cup Americas Qualifier 2026 · Bán kết nhánh dưới 1LOUDLOUDLOUDSentinelsSentinelsSentinelsVS
XEM LẠIYouTube · Esports World Cup · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

LOUD vs Sentinels: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Breeze43 phút▶
LOUDHarbor · Sova · Neon · Vyse · Astra
9
Công4:8Thủ5:5
SentinelsNeon · Harbor · Viper · Sova · IsoPICK
13
MAP 2Lotus53 phút▶
LOUDNeon · Viper · Vyse · Fade · OmenPICK
13
Thủ2:10Công11:0
SentinelsFade · Raze · Cypher · Omen · Neon
10
MAP 3Pearlmap quyết định47 phút▶
LOUDFade · Astra · Vyse · Phoenix · Neon
13
Thủ8:4Công5:3
SentinelsPhoenix · Neon · Vyse · Astra · Fade
7

Bảng điểm tuyển thủ

LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
lukxoHarbor23418178+177%16525%06
cauanzinSova22118168+264%14524%10
VirtyyNeon18114175-364%11924%25
DarkerVyse12910164-668%8436%12
erdeAstra1279145-573%8230%23
Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
JerrwinNeon27021161+573%16031%32
johnqtHarbor21218119+786%15239%10
corteziaViper20517116+673%15852%22
JonahPSova16313153-282%11724%60
reduxxIso162111612-573%10714%42

Cấm và chọn map

  1. Sentinels cấm Fracture
  2. LOUD cấm Split
  3. Sentinels chọn Breeze
  4. LOUD chọn Lotus
  5. Sentinels cấm Haven
  6. LOUD cấm Ascent
  7. Pearl còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

LOUD vs Sentinels: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 63 điểm Elo: LOUD 1443, Sentinels 1506.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: LOUD thắng 2, Sentinels thắng 4. Sentinels thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: LOUD thắng 4/10 trận, Sentinels thắng 6/10. Sentinels đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sentinels 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình LOUD vs Sentinels

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo
SentinelsElo: #21

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

LOUDĐộiSentinels
33% (13-27)Tỉ lệ thắng map58% (61-45)
4-3Map quyết định thắng–thua9-7
20%Thắng loạt không mất map nào65%
45 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
47%Round thắng khi tấn công51%
40%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

LOUD vs Sentinels: các lần gặp trước trận này

LOUDLOUD2thắng4thắngSentinelsSentinels

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Sentinels ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của LOUD và Sentinels trước trận

LOUD · thắng 4/10Sentinels · thắng 6/10ThắngThua
142214531484151514431506142214531484151514431506
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
B100 Thieves0–3
TNRG2–0
B100 Thieves0–2
TLeviatán Esports2–1
TCloud92–1
BG2 Esports0–2
BMIBR0–2
TTeam Envy2–1
BEvil Geniuses0–2
B100 Thieves1–2
TKRÜ Esports2–1
BLeviatán Esports1–2
TEvil Geniuses2–1
TTeam Envy2–0
TCloud92–0
BEvil Geniuses1–2
BNRG1–2
BFURIA Esports1–2
TEvil Geniuses2–0
T100 Thieves2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

LOUD
Sentinels
83%6 mapWWWLW
Breeze
71%7 map · cấm 1WWWWW
17%6 map · cấm 1LLLWL
Haven
50%6 map · cấm 7LLWLW
0%4 map · cấm 5LLLL
Split
29%7 map · cấm 2LLWLW
25%4 map · cấm 2LWLL
Pearl
75%4 map · cấm 4WWLW
50%2 mapLW
Lotus
50%4 map · cấm 2WWLL
0%2 map · cấm 4LL
Bind
50%2 map · cấm 3WL
0%2 mapLL
Abyss
100%1 mapW
100%1 map · cấm 1W
Ascent
100%1 map · cấm 4W
–
Corrode
0%2 mapLL
–
Fracture
0%2 map · cấm 7LL

Liquipedia CC BY-SA