Kết quả NRG vs 100 Thieves (NRG-100T): VCT Americas Stage 1 2026, ngày 23/05/2026

NRGNRGNRG#3 · Elo 16102100 Thieves100 Thieves100 Thieves#2 · Elo 15210
VCT Americas Stage 1 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
68.3%Xác suất thắng trước trận31.7%
Xem lại
VCT Americas Stage 1 2026 · Bán kết nhánh dướiNRGNRGNRGNRGNRG100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 ThievesVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture47 phút▶
NRGPhoenix · Waylay · Fade · Brimstone · CypherPICK
13
Thủ8:4Công5:5
100 ThievesNeon · Raze · Cypher · Fade · Brimstone
9
MAP 2Breeze50 phút▶
NRGJett · Sova · KAY/O · Harbor · Viper
13
Công7:5Thủ6:6
100 ThievesCypher · Neon · Phoenix · Sova · HarborPICK
11

Bảng điểm tuyển thủ

NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
keikoPhoenix29123136+1077%18938%32
madaWaylay27121143+782%15824%73
EthanFade18614157-177%11737%01
brawkBrimstone177141510-173%10135%40
skubaCypher14412124068%9216%11
100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
TimotinoNeon27420193+159%16531%57
AsunaRaze20416165073%13516%03
CryocellsCypher19115163-164%11822%23
voraFade16013153-264%10417%01
bangBrimstone885186-1355%5926%01

Cấm và chọn map

  1. NRG cấm Split
  2. 100 Thieves cấm Lotus
  3. NRG chọn Fracture
  4. 100 Thieves chọn Breeze
  5. NRG cấm Ascent
  6. 100 Thieves cấm Haven
  7. Pearl còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

NRG vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 89 điểm Elo: NRG 1610, 100 Thieves 1521.
  • Đối đầuĐối đầu 13 lần từ 2024: NRG thắng 7, 100 Thieves thắng 6. NRG thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 6/10 trận, 100 Thieves thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs 100 Thieves

NRGElo: #3
Ethan
Keiko
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
73%Tỉ lệ thắng54%
45Trận 12 tháng37
6/1010 trận gần nhất6/10
thắng 5Chuỗi hiện tạithắng 2
219ACS209
1.25K/D1.05
76%KAST72%
150ADR137
26Tuổi22
03/2025Ở đội từ02/2021
–eDPI364
bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐội100 Thieves
63% (71-41)Tỉ lệ thắng map51% (44-43)
10-3Map quyết định thắng–thua9-4
60%Thắng loạt không mất map nào50%
48 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
57%Round thắng khi tấn công57%
51%Thắng hiệp 162%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG7thắng6thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

13 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho NRG ()

Cả 13 lần gặp

Phong độ của NRG và 100 Thieves trước trận

NRG · thắng 6/10100 Thieves · thắng 6/10ThắngThua
148415541624169516101521148415541624169516101521
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKRÜ Esports2–0
TFURIA Esports2–0
TSentinels2–1
TEvil Geniuses2–0
T100 Thieves2–1
BKRÜ Esports0–2
BFURIA Esports0–2
BPaper Rex1–3
BNongshim RedForce0–2
TPaper Rex2–0
TMIBR2–0
TLOUD2–0
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
TKRÜ Esports2–1
BNRG1–2
BSentinels0–2
TEvil Geniuses2–0
BNRG0–2
TCloud92–1

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
100 Thieves
70%10 map · cấm 1WWLLW
Pearl
43%7 map · cấm 3LLWLW
25%8 map · cấm 9LWLLL
Split
57%7 map · cấm 3WWLLW
57%7 map · cấm 9WLWLW
Breeze
67%6 map · cấm 3WWWLW
83%6 map · cấm 5WWLWW
Haven
50%6 map · cấm 7WLLWW
71%7 mapWWWLL
Abyss
50%2 map · cấm 5LW
33%3 map · cấm 12LWL
Bind
80%5 mapWWWLW
75%4 map · cấm 1LWWW
Lotus
0%2 map · cấm 5LL
33%3 map · cấm 1WLL
Corrode
67%3 map · cấm 3LWW
100%2 mapWW
Fracture
100%1 map · cấm 3W

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp

Lower bracket semifinalNRGNRGNRG2100 Thieves100 Thieves100 Thieves0Trận này