Kết quả 100 Thieves vs LOUD (100T-LOUD): Esports World Cup Americas Qualifier 2026, ngày 30/05/2026

66.1%Xác suất thắng trước trận33.9%
Xem lại
Esports World Cup Americas Qualifier 2026 · Bán kết nhánh trên 2100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 ThievesLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠIYouTube · Esports World Cup · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

100 Thieves vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven38 phút▶
100 ThievesNeon · Phoenix · Fade · Chamber · Astra
13
Công6:6Thủ7:1
LOUDNeon · Omen · Phoenix · Sova · CypherPICK
7
MAP 2Split42 phút▶
100 ThievesSage · Skye · Viper · Raze · OmenPICK
13
Công9:3Thủ4:2
LOUDNeon · Vyse · Viper · Omen · Fade
5
MAP 3Pearl50 phút▶
100 ThievesChamber · Phoenix · Astra · Neon · Fade
13
Công5:7Thủ8:3
LOUDAstra · Vyse · Phoenix · Neon · FadePICK
10

Bảng điểm tuyển thủ

100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
TimotinoNeon22716126+475%14417%23
AsunaPhoenix22519123+770%14839%32
voraFade21013119+265%14519%11
CryocellsChamber18113114+280%11517%42
bangAstra13210119-175%7750%11
LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VirtyyNeon26018154+370%16622%57
erdeOmen20813156-270%16337%11
lukxoPhoenix18013145-160%12637%00
cauanzinSova1317147-760%9614%11
DarkerCypher976134-760%6123%22

Cấm và chọn map

  1. LOUD cấm Fracture
  2. 100 Thieves cấm Lotus
  3. LOUD chọn Haven
  4. 100 Thieves chọn Split
  5. LOUD chọn Pearl
  6. 100 Thieves chọn Breeze
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình 100 Thieves vs LOUD

bang
Cryo
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
54%Tỉ lệ thắng62%
37Trận 12 tháng26
6/1010 trận gần nhất4/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithua 1
209ACS184
1.05K/D0.98
72%KAST76%
137ADR123
22Tuổi21
02/2021Ở đội từ01/2026
364eDPI200
DarkerHồ sơ
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

100 Thieves vs LOUD: các lần gặp trước trận này

100 Thieves100 Thieves100 Thieves5thắng1thắngLOUDLOUD

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho 100 Thieves ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của 100 Thieves và LOUD trước trận

100 Thieves · thắng 6/10LOUD · thắng 4/10ThắngThua
142214581494152915211460142214581494152915211460
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFURIA Esports2–0
BNRG0–2
TMIBR2–0
TLOUD2–0
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
TKRÜ Esports2–1
BNRG1–2
BSentinels0–2
TEvil Geniuses2–0
TNRG2–0
B100 Thieves0–2
TLeviatán Esports2–1
TCloud92–1
BG2 Esports0–2
BMIBR0–2
TTeam Envy2–1
BEvil Geniuses0–2
B100 Thieves1–2
BCloud90–2

Bản đồ sở trường của hai đội

100 Thieves
LOUD
63%8 map · cấm 3WWWLW
Breeze
83%6 mapWLWWW
50%6 map · cấm 8WWLLW
Haven
20%5 map · cấm 1WLLLL
43%7 map · cấm 3WLWLL
Pearl
33%3 map · cấm 2LWL
57%7 map · cấm 4WLLWW
Split
0%3 map · cấm 5LLL
80%5 mapWLWWW
Bind
0%2 map · cấm 4LL
0%2 map · cấm 7LL
Lotus
50%2 mapWL
50%2 map · cấm 5WL
Abyss
0%2 mapLL
67%3 map · cấm 3WWL
Corrode
–
50%2 map · cấm 3WL
Fracture
–
100%1 mapW
Ascent
100%1 map · cấm 1W

Liquipedia CC BY-SA

56% · 43 mapTất cả map24 map · 38%
57%Round thắng khi tấn công49%
59%Thắng hiệp 139%