Kết quả Sentinels vs Cloud9 (SEN-C9): VCT Americas Stage 2 2025, ngày 02/08/2025

SentinelsSentinels#21 · Elo 15322Cloud9Cloud9#33 · Elo 14640
VCT Americas Stage 2 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
64.3%Xác suất thắng trước trận35.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Sentinels vs Cloud9: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus42 phút▶
SentinelsRaze · Fade · Omen · Viper · VysePICK
13
Thủ9:3Công4:2
Cloud9Vyse · Neon · Omen · Fade · Viper
5
MAP 2Haven48 phút▶
SentinelsSova · Viper · Killjoy · Omen · Neon
13
Công9:3Thủ4:6
Cloud9Jett · Skye · Killjoy · Omen · ViperPICK
9

Bảng điểm tuyển thủ

Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
zekkenRaze29719129+7100%17914%63
N4RRATEFade28118116+789%18731%31
bangOmen23718810+1083%12217%12
johnqtViper1611099+189%10420%00
ZellsisVyse131884083%9017%02
Cloud9
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
XeppaaVyse20012135-194%12820%31
OXYNeon17812181-672%12034%32
v1cOmen1478169-878%9614%23
mitchFade13210134-367%8321%03
neTViper966133-761%6329%01

Cấm và chọn map

  1. Sentinels cấm Ascent
  2. Cloud9 cấm Sunset
  3. Sentinels chọn Lotus
  4. Cloud9 chọn Haven
  5. Sentinels cấm Bind
  6. Cloud9 cấm Icebox
  7. Corrode còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Sentinels vs Cloud9: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 68 điểm Elo: Sentinels 1532, Cloud9 1464.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Sentinels thắng 3, Cloud9 thắng 0. Sentinels thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Sentinels thắng 6/10 trận, Cloud9 thắng 5/10. Sentinels đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sentinels 64% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Sentinels vs Cloud9

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

SentinelsĐộiCloud9
57% (59-44)Tỉ lệ thắng map49% (26-27)
10-6Map quyết định thắng–thua2-5
56%Thắng loạt không mất map nào78%
50 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
55%Round thắng khi tấn công56%
67%Thắng hiệp 162%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Sentinels vs Cloud9: các lần gặp trước trận này

SentinelsSentinels3thắng0thắngCloud9Cloud9

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Sentinels ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Sentinels và Cloud9 trước trận

Sentinels · thắng 6/10Cloud9 · thắng 5/10ThắngThua
144214921542159215321464144214921542159215321464
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFURIA Esports2–0
TG2 Esports2–1
BPaper Rex0–2
TKiwoom DRX2–0
TXLG Gaming2–1
BBBL Esports0–1
BFnatic1–2
BPaper Rex0–2
TXLG Gaming2–0
TBilibili Gaming2–1
TEvil Geniuses2–0
TFURIA Esports2–0
BNRG0–2
B100 Thieves0–2
TKRÜ Esports2–1
T2GAME Esports2–0
BEvil Geniuses0–2
BSentinels0–2
BG2 Esports1–2
TFURIA Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Sentinels
Cloud9
75%12 map · cấm 4WWWWW
Lotus
67%6 map · cấm 2WWWWL
63%8 map · cấm 2WWWWW
Pearl
50%6 map · cấm 4LLLWW
50%8 map · cấm 5WWWLW
Haven
67%6 map · cấm 5WWLWW
67%9 map · cấm 5LWLWL
Split
50%4 map · cấm 3LLWW
29%7 map · cấm 7LLLLW
Icebox
0%3 map · cấm 6LLL
63%8 map · cấm 1WLWLW
Sunset
–
40%5 map · cấm 10WWLLL
Ascent
50%2 map · cấm 6LW
50%4 mapLWWL
Abyss
–
0%1 map · cấm 10L
Fracture
50%2 mapLW
0%1 map · cấm 4L
Bind
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA