Kết quả XLG Gaming vs Leviatán Esports (XLG-LEV): VCT Masters London 2026, ngày 16/06/2026

48.2%Xác suất thắng trước trận51.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

XLG Gaming vs Leviatán Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven40 phút▶
XLG GamingSova · Jett · Phoenix · Cypher · Omen
7
Công4:8Thủ3:5
Leviatán EsportsNeon · Phoenix · Sova · Chamber · AstraPICK
13
MAP 2Lotus32 phút▶
XLG GamingSage · Omen · Fade · Cypher · DeadlockPICK
3
Thủ1:11Công2:2
Leviatán EsportsJett · Omen · Raze · Vyse · Skye
13

Bảng điểm tuyển thủ

XLG Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
WsLeoSova18112157-385%11325%23
NoManJett18114142075%12224%22
RargaPhoenix17413167-375%11137%23
happyweiCypher16511164-555%11336%13
LysoarOmen11661713-1175%8024%02
Leviatán Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
spikeziNNeon36726138+1380%23128%43
SatoPhoenix244161313+385%17129%11
blowzSova192131011+390%12943%10
NeonChamber16212124070%11423%51
kiNggAstra15611810+390%10443%22

Cấm và chọn map

  1. Leviatán Esports cấm Breeze
  2. XLG Gaming cấm Pearl
  3. Leviatán Esports chọn Haven
  4. XLG Gaming chọn Lotus
  5. Leviatán Esports cấm Fracture
  6. XLG Gaming cấm Ascent
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

XLG Gaming vs Leviatán Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 8 điểm Elo: XLG Gaming 1507, Leviatán Esports 1515.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: XLG Gaming thắng 6/10 trận, Leviatán Esports thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Leviatán Esports giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình XLG Gaming vs Leviatán Esports

XLG GamingElo: #46
happywei
Lysoar
Rarga

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

XLG GamingĐộiLeviatán Esports
56% (60-48)Tỉ lệ thắng map53% (50-44)
13-7Map quyết định thắng–thua12-6
42%Thắng loạt không mất map nào35%
47 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
55%Round thắng khi tấn công52%
63%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của XLG Gaming và Leviatán Esports trước trận

XLG Gaming · thắng 6/10Leviatán Esports · thắng 6/10ThắngThua
144714821516155115071526144714821516155115071526
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BEDward Gaming1–2
TG2 Esports2–1
TGlobal Esports2–1
TDragon Ranger Gaming2–1
BNRG0–2
BJD Gaming1–2
TTEC Esports3–0
TTYLOO2–1
TFunPlus Phoenix2–1
BEDward Gaming2–3
TTeam Heretics2–1
BPaper Rex0–2
TNRG2–1
TGlobal Esports2–1
BNRG0–2
BMIBR0–3
TSentinels2–1
BG2 Esports2–3
TG2 Esports2–1
TMIBR2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

XLG Gaming
Leviatán Esports
62%13 map · cấm 6LWWWL
Split
67%12 map · cấm 2WWLWL
58%12 map · cấm 3WLWWW
Breeze
0%7 map · cấm 12LLLLL
57%14 map · cấm 1LLWLL
Lotus
0%4 map · cấm 12LLLL
50%8 map · cấm 10WLWLL
Pearl
44%9 map · cấm 6WLLLL
45%11 map · cấm 6WWWLL
Haven
60%5 map · cấm 2WWLLW
100%7 mapWWWWW
Bind
71%7 map · cấm 1WWWLW
75%4 map · cấm 7LWWW
Fracture
50%4 map · cấm 4WLLW
100%1 map · cấm 8W
Ascent
71%7 mapWLWLW
40%5 mapWWLLL
Abyss
–
–
Corrode
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA