Kết quả FURIA vs Aurora Gaming (FURIA-AUR): ESL Pro League Season 22 2025, ngày 07/10/2025

51.3%Xác suất thắng trước trận48.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FURIA vs Aurora Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Inferno35 phút▶
FURIA
13
CT10:2T3:1
Aurora Gaming
3
MAP 2Mirage45 phút▶
FURIA
9
T4:8CT5:5
Aurora Gaming
13
MAP 3Overpass65 phút▶
FURIA
16
T8:4CT4:8OT1 CT3:0OT1 T1:0
Aurora Gaming
12

Liquipedia CC BY-SA

FURIA vs Aurora Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 6 điểm Elo: FURIA 1858, Aurora Gaming 1852.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: FURIA thắng 4, Aurora Gaming thắng 2. Aurora Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại FISSURE PLAYGROUND Season 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA thắng 7/10 trận, Aurora Gaming thắng 7/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); FURIA giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA vs Aurora Gaming

FURIAElo: #6VRS: #7
FalleNIGL
KSCERATO
AWP
YEKINDAR
yuurih
molodoyHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
70%Tỉ lệ thắng73%
10Trận 12 tháng11
7/1010 trận gần nhất7/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 2
20Tuổi27
05/2025Ở đội từ04/2025
800eDPI2400
Aurora GamingElo: #5VRS: #9
MAJ3RIGL
woxicAWP
XANTARES

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIAĐộiAurora Gaming
56% (112-87)Tỉ lệ thắng map53% (148-131)
17-17Map quyết định thắng–thua28-22
60%Thắng loạt không mất map nào50%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
54%Round thắng ở bên CT55%
60%Thắng hiệp 162%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA vs Aurora Gaming: các lần gặp trước trận này

FURIAFURIA4thắng2thắngAurora GamingAurora Gaming

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Aurora Gaming ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của FURIA và Aurora Gaming trước trận

FURIA · thắng 7/10Aurora Gaming · thắng 7/10
TInner Circle Esports2–0
BG20–2
T3DMAX2–0
TB82–1
TM802–0
BLegacy0–2
TFluxo2–0
BHOTU0–2
TThe MongolZ3–2
TTeam Falcons2–0
TGentle Mates2–0
TAstralis2–1
BNatus Vincere0–2
BLiquid0–2
TFURIA2–0
TTYLOO2–0
TAstralis2–1
BThe MongolZ0–3
TTeam Falcons2–0
THeroic2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIAThắng %Aurora Gaming
52%23 mapWLLWL
Dust II
59%17 mapLWWLW
63%24 mapWLWWW
Inferno
64%14 mapLWWWL
60%20 mapWWLLW
Mirage
53%15 mapLWLWW
69%16 mapLWWWL
Train
40%10 mapWWWWL
77%13 mapWWWWW
Nuke
33%12 mapWLLLL
56%9 mapWLWLL
Anubis
63%8 mapWLLWW
67%6 mapLLWWW
Overpass
100%4 mapWWWW
0%1 mapL
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA