Kết quả ECSTATIC vs Sinners (ECS-SIN): Winline Insight Season 9 2025, ngày 23/10/2025

62.3%Xác suất thắng trước trận37.7%
Map 1SinnersthắngMap 2Sinnersthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ECSTATIC vs Sinners: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 58 điểm Elo: ECSTATIC 1739, Sinners 1681.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: ECSTATIC thắng 4, Sinners thắng 2. Sinners thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Exort The Proving Grounds Season 5 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: ECSTATIC thắng 5/10 trận, Sinners thắng 7/10. Sinners đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ECSTATIC 62% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ECSTATIC vs Sinners

ECSTATICElo: #295VRS: #350
acoRAWP
TMBIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
28Tuổi27
09/2025Ở đội từ10/2024
960eDPI400
beastik
beastikHồ sơ
SinnersElo: #32VRS: #41
beastikIGL
SHOCK

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ECSTATICĐộiSinners
59% (209-148)Tỉ lệ thắng map54% (214-183)
41-27Map quyết định thắng–thua24-42
51%Thắng loạt không mất map nào70%
45 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
45%Round thắng ở bên CT44%
36%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

ECSTATIC vs Sinners: các lần gặp trước trận này

ECSTATICECSTATIC4thắng2thắngSinnersSinners

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Sinners ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của ECSTATIC và Sinners trước trận

ECSTATIC · thắng 5/10Sinners · thắng 7/10
TSPARTA2–0
BSinners1–2
TEternal Fire2–0
TOramond2–0
BEYEBALLERS1–2
BOG1–2
B9INE1–2
TSharks2–0
TBounty Hunters Esports2–0
BZero Tenacity0–2
TCYBERSHOKE Esports2–0
BMonte1–2
BBetBoom Team0–2
TECSTATIC2–1
T9INE2–0
TPartizan Esport2–1
TDynamo Eclot3–1
BZero Tenacity1–2
TDynamo Eclot2–1
TBrute2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

ECSTATICThắng %Sinners
67%3 mapWWL
Nuke
33%9 mapLLLWL
50%6 mapWLLLW
Ancient
20%5 mapLLWLL
67%3 mapWWL
Mirage
38%8 mapLWWWL
40%5 mapLWLWL
Train
50%2 mapLW
0%4 mapLLLL
Dust II
67%3 mapWLW
33%3 mapWLL
Inferno
50%4 mapWLWL
0%2 mapLL
Anubis
0%2 mapLL
100%1 mapW
Overpass
50%2 mapLW

Liquipedia CC BY-SA