Kết quả Liquid vs Inner Circle Esports (TL-ICE): DraculaN Season 6 2026, ngày 30/03/2026

54%Xác suất thắng trước trận46%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Liquid vs Inner Circle Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Mirage58 phút
Liquid
16
CT7:5T5:7OT1 T2:1OT1 CT2:0
Inner Circle Esports
13
MAP 2Ancient27 phút
Liquid
13
CT10:2T3:0
Inner Circle Esports
2

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Liquid vs Inner Circle Esports

LiquidElo: #21VRS: #19
EliGE
malbsMd
NAF
IGL
ultimateAWP
ultimate
ultimateHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
45%Tỉ lệ thắng55%
75Trận 12 tháng55
4/1010 trận gần nhất6/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 2
22Tuổi21
07/2024Ở đội từ03/2026
–eDPI920
headtr1ckHồ sơ
Inner Circle EsportsElo: #34VRS: #20
AWP
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của Liquid và Inner Circle Esports trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Liquid17 trậnthắng 2-0 12%thắng 2-1 29%thua 1-2 24%thua 0-2 35%
Inner Circle Esports25 trậnthắng 2-0 36%thắng 2-1 16%thua 1-2 32%thua 0-2 16%
Liquid · thắng 4/10Inner Circle Esports · thắng 5/10ThắngThua
166917101750179117451719166917101750179117451719
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BThe MongolZ0–2
TNIP2–1
BSpirit0–2
BAlliance1–2
BOG1–2
TEYEBALLERS2–0
BGaimin Gladiators0–1
BFC Famalicão Esports0–1
TBESTIA1–0
TOlyBet SB1–0
TPartizan Esport2–0
TNexus2–0
BPartizan Esport0–1
BHOTU0–2
T9INE1–0
TOG1–0
BK271–2
TRune Eaters2–0
BFriendlyCampers1–2
BFOKUS1–3

Bản đồ sở trường của hai đội

LiquidThắng %Inner Circle Esports
55%20 mapLWLWL
Mirage
38%8 mapWWLLL
38%13 mapLLLWL
Ancient
44%9 mapWLWWL
50%12 mapLWLWW
Dust II
60%10 mapWLWWW
50%16 mapWLWLL
Nuke
25%4 mapLLLW
56%16 mapLLWLW
Inferno
–
33%6 mapWLWLL
Train
–
50%2 mapLW
Anubis
50%2 mapWL
–
Overpass
33%3 mapLWL

Liquipedia CC BY-SA

49% · 85 mapTất cả map36 map · 44%
55%Round thắng ở bên CT48%
49%Thắng hiệp 155%