Kết quả Nexus vs Bushido Wildcats (NXS-BW): CCT Europe Series #9 2026, ngày 21/09/2026

41.4%Xác suất thắng trước trận58.6%
Map 1NexusthắngMap 2Bushido WildcatsBushido WildcatsthắngMap 3Bushido WildcatsBushido Wildcatsthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Đội hình Nexus vs Bushido Wildcats

NexusElo: #116VRS: #111
IGL
shieldAWP
shield
shieldHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
61%Tỉ lệ thắng53%
84Trận 12 tháng93
4/1010 trận gần nhất5/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithắng 2
23Tuổi22
06/2026Ở đội từ05/2025
800eDPI–
Bushido WildcatsElo: #231VRS: #114
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Nexus vs Bushido Wildcats: các lần gặp trước trận này

NexusNexus1thắng2thắngBushido WildcatsBushido WildcatsBushido Wildcats

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Bushido Wildcats ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Nexus và Bushido Wildcats trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Nexus11 trậnthắng 2-0 45%thua 1-2 18%thua 0-2 36%
Bushido Wildcats58 trậnthắng 2-0 36%thắng 2-1 26%thua 1-2 29%thua 0-2 9%
Nexus · thắng 4/10Bushido Wildcats · thắng 5/10ThắngThua
150615451585162515321586150615451585162515321586
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TEntropy2–0
TPermitta Esports2–0
BSpirit Academy0–2
Bex-RUSTEC1–2
BG2 Ares0–2
BBushido Wildcats0–2
BUNiTY esports1–2
TLPH Gaming2–0
TBrute2–0
BJAM0–2
THonvéd2–1
TAzuolas2–0
BAzuolas0–2
BLeo Team1–2
BNAVI Junior1–2
TENJOY2–0
BMisa Esports1–2
Tmegoshort2–0
TNAVI Junior2–0
BMisa Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

NexusThắng %Bushido Wildcats
–
Dust II
55%11 mapWLWWL
0%1 mapL
Mirage
44%9 mapLLLWL
–
Nuke
44%9 mapWWWWL
–
Inferno
60%5 mapLLWWW
0%1 mapL
Anubis
0%3 mapLLL
–
Overpass
100%2 mapWW
0%1 mapL
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA

0% · 3 mapTất cả map39 map · 49%