Kết quả Gen.G Esports vs Virtus.pro (Gen.G-VP): Europe MENA League Stage 2 2025, ngày 01/10/2025

36.1%Xác suất thắng trước trận63.9%

MVP:dan

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Gen.G Esports vs Virtus.pro: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Clubhousemap quyết định65 phút
Gen.G EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Maverick, Ying, Kaid, Bandit, Azami
4
Thủ3:3Công1:4
Virtus.proĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Azami, Bandit, Blitz, Thermite, Grim
7

Cấm và chọn map

  1. Gen.G Esports cấm Chalet
  2. Virtus.pro cấm Bank
  3. Gen.G Esports cấm Consulate
  4. Virtus.pro cấm Skyscraper
  5. Gen.G Esports cấm Kafe Dostoyevsky
  6. Virtus.pro cấm Nighthaven Labs
  7. Gen.G Esports cấm Border
  8. Virtus.pro cấm Lair
  9. Clubhouse còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gen.G Esports vs Virtus.pro: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 99 điểm Elo: Gen.G Esports 1486, Virtus.pro 1585.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Gen.G Esports thắng 0, Virtus.pro thắng 2. Virtus.pro thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gen.G Esports thắng 5/10 trận, Virtus.pro thắng 3/10. Gen.G Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Virtus.pro 64% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gen.G Esports vs Virtus.pro

Virtus.proElo: #18
Always
dan
JoyStiCK
p4sh4

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gen.G EsportsĐộiVirtus.pro
43% (12-16)Tỉ lệ thắng map50% (32-32)
1-1Map quyết định thắng–thua3-5
0%Thắng loạt không mất map nào63%
52 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
48%Round thắng khi tấn công49%
40%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gen.G Esports vs Virtus.pro: các lần gặp trước trận này

Gen.G EsportsGen.G EsportsGen.G Esports0thắng2thắngVirtus.proVirtus.pro

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Virtus.pro ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Gen.G Esports và Virtus.pro trước trận

Gen.G Esports · thắng 5/10Virtus.pro · thắng 3/10ThắngThua
144515091573163714861585144515091573163714861585
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFnatic1–0
BFalcons Esport0–1
TG2 Esports1–0
TWYLDE1–0
BTeam Secret0–1
TMACKO Esports1–0
BWolves Esports0–1
TBDS Esport1–0
BWeibo Gaming0–2
BG2 Esports0–1
BTeam Secret0–1
TFnatic1–0
BMACKO Esports0–1
BFalcons Esport0–1
BWolves Esports0–1
BG2 Esports0–1
BBDS Esport0–1
TWYLDE1–0
BFURIA Esports0–2
TDarkZero Esports1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gen.G Esports
Virtus.pro
40%5 map · cấm 2LLWLW
Clubhouse
57%7 map · cấm 1WWLWL
0%4 map · cấm 6LLLL
Border
83%6 map · cấm 5LWWWW
50%2 map · cấm 4LW
Bank
14%7 map · cấm 2LLWLL
50%4 map · cấm 12LWLW
Lair
33%3 map · cấm 21LLW
75%4 map · cấm 7WWLW
Kafe Dostoyevsky
50%2 map · cấm 2LW
50%2 map · cấm 16WL
Consulate
33%3 map · cấm 13WLL
25%4 map · cấm 5LLWL
Nighthaven Labs
–
100%1 map · cấm 19W
Chalet
33%3 mapLLW
50%2 map · cấm 13LW
Skyscraper
–

Liquipedia CC BY-SA