Kết quả ENTERPRISE Esports vs Oxygen Esports (EP-OXG): Six Invitational 2026, ngày 06/02/2026

45.8%Xác suất thắng trước trận54.2%

MVP:Atom, GMZ

Xem lại
Six Invitational 2026ENTERPRISE EsportsENTERPRISE EsportsENTERPRISE EsportsOxygen EsportsOxygen EsportsOxygen EsportsVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

ENTERPRISE Esports vs Oxygen Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevsky49 phút
ENTERPRISE EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blitz, Grim, Azami, Mira, Solis
5
Thủ2:4Công3:3
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Castle, Mira, Azami, Montagne, Grim, YingPICK
7
MAP 2Chalet44 phút
ENTERPRISE EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blitz, Glaz, Azami, Mira, CastlePICK
4
Thủ4:2Công0:5
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Clash, Mira, Grim, Blackbeard, Lion
7

Cấm và chọn map

  1. Oxygen Esports cấm Consulate
  2. ENTERPRISE Esports cấm Nighthaven Labs
  3. Oxygen Esports cấm Bank
  4. ENTERPRISE Esports cấm Lair
  5. Oxygen Esports chọn Kafe Dostoyevsky
  6. ENTERPRISE Esports chọn Chalet
  7. Oxygen Esports cấm Clubhouse
  8. ENTERPRISE Esports cấm Border
  9. Fortress còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: AceOfPyrite, Dezachu

Liquipedia CC BY-SA

ENTERPRISE Esports vs Oxygen Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 20 điểm Elo: ENTERPRISE Esports 1646, Oxygen Esports 1666.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ENTERPRISE Esports thắng 1/10 trận, Oxygen Esports thắng 4/10. Oxygen Esports đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Oxygen Esports 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ENTERPRISE Esports vs Oxygen Esports

So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
20Tuổi–
07/2025Ở đội từ06/2025
Atom
GMZ
Yoggah

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ENTERPRISE EsportsĐộiOxygen Esports
53% (31-28)Tỉ lệ thắng map50% (36-36)
2-5Map quyết định thắng–thua3-7
71%Thắng loạt không mất map nào63%
46 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
32%Round thắng khi tấn công44%
18%Thắng hiệp 132%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ENTERPRISE Esports và Oxygen Esports trước trận

ENTERPRISE Esports · thắng 1/10Oxygen Esports · thắng 4/10ThắngThua
163816721706173916461666163816721706173916461666
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Secret0–2
BFluxo W7M0–2
BSpacestation Gaming0–2
BCAG Osaka1–2
BChiefs Esports Club1–2
BWeibo Gaming0–2
BFURIA Esports1–2
BWildcard Gaming0–1
BW7M Gaming0–1
TWeibo Gaming1–0
BSpacestation Gaming0–2
BFluxo W7M1–2
BTeam Secret0–2
TDarkZero Esports2–0
TCloud92–1
BDarkZero Esports1–2
TCloud92–0
TKarn & Co2–1
BShopify Rebellion1–2
BM801–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ENTERPRISE Esports
Oxygen Esports
0%1 map · cấm 4L
Nighthaven Labs
43%7 map · cấm 4LLLLW
0%2 map · cấm 4LL
Kafe Dostoyevsky
40%5 map · cấm 7LWLWL
0%3 map · cấm 1LLL
Border
67%3 map · cấm 3WLW
100%1 map · cấm 2W
Bank
20%5 map · cấm 3LLLLW
–
Lair
100%4 map · cấm 5WWWW
0%2 map · cấm 1LL
Chalet
0%1 map · cấm 12L
0%2 mapLL
Consulate
0%1 map · cấm 9L
100%1 map · cấm 3W
Clubhouse
0%2 map · cấm 6LL
–
Fortress
0%1 mapL
–
Skyscraper
–

Liquipedia CC BY-SA