Kết quả BDS Esport vs Falcons Esport (BDS-FLCS): Europe MENA League Stage 2 2025, ngày 30/09/2025

44%Xác suất thắng trước trận56%

MVP:LikEfac

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

BDS Esport vs Falcons Esport: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lairmap quyết định35 phút
BDS EsportĐặc nhiệm bị cấm: Deimos, Montagne, Grim, Azami, Kaid
2
Thủ2:4Công0:3
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Mira, Ace, Montagne
7

Cấm và chọn map

  1. BDS Esport cấm Kafe Dostoyevsky
  2. Falcons Esport cấm Nighthaven Labs
  3. BDS Esport cấm Border
  4. Falcons Esport cấm Skyscraper
  5. BDS Esport cấm Clubhouse
  6. Falcons Esport cấm Consulate
  7. BDS Esport cấm Bank
  8. Falcons Esport cấm Chalet
  9. Lair còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

BDS Esport vs Falcons Esport: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 42 điểm Elo: BDS Esport 1660, Falcons Esport 1702.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: BDS Esport thắng 1, Falcons Esport thắng 1. Falcons Esport thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: BDS Esport thắng 4/10 trận, Falcons Esport thắng 6/10. Falcons Esport đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Falcons Esport 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình BDS Esport vs Falcons Esport

BriD
Shaiiko
Solotov

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

BDS EsportĐộiFalcons Esport
53% (34-30)Tỉ lệ thắng map58% (42-30)
5-2Map quyết định thắng–thua3-5
50%Thắng loạt không mất map nào70%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
40%Round thắng khi tấn công46%
43%Thắng hiệp 159%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

BDS Esport vs Falcons Esport: các lần gặp trước trận này

BDS EsportBDS Esport1thắng1thắngFalcons EsportFalcons Esport

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Falcons Esport ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của BDS Esport và Falcons Esport trước trận

BDS Esport · thắng 4/10Falcons Esport · thắng 6/10ThắngThua
165116701690171016601702165116701690171016601702
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BG2 Esports0–1
BWYLDE0–1
BTeam Secret0–1
TMACKO Esports1–0
TWolves Esports1–0
TVirtus.pro1–0
BGen.G Esports0–1
BWolves Esports0–1
BFnatic0–1
TGen.G Esports1–0
TGen.G Esports1–0
TFnatic1–0
TVirtus.pro1–0
TG2 Esports1–0
BWYLDE0–1
TTeam Secret1–0
TMACKO Esports1–0
BSpacestation Gaming0–2
BTeam Secret0–1
BG2 Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

BDS Esport
Falcons Esport
0%2 map · cấm 16LL
Clubhouse
78%9 map · cấm 3LWWWW
50%4 map · cấm 2WLLW
Lair
80%5 map · cấm 16WWWLW
25%4 map · cấm 8LWLL
Bank
80%5 map · cấm 5WWLWW
33%3 map · cấm 5LLW
Consulate
80%5 map · cấm 15WLWWW
67%3 map · cấm 2LWW
Nighthaven Labs
67%3 map · cấm 9LWW
50%2 map · cấm 3LW
Skyscraper
0%3 map · cấm 7LLL
0%1 map · cấm 19L
Kafe Dostoyevsky
0%4 map · cấm 15LLLL
0%1 map · cấm 10L
Chalet
33%3 map · cấm 20LLW
0%1 map · cấm 19L
Border
67%3 map · cấm 18WWL

Liquipedia CC BY-SA