Kết quả Fnatic vs Virtus.pro (FNC-VP): Europe MENA League Stage 2 2026, ngày 08/09/2026

46.3%Xác suất thắng trước trận53.7%

MVP:p4sh4

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Fnatic vs Virtus.pro: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bordermap quyết định34 phút
FnaticĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Wamai, Mira, Montagne, Glaz
0
Công0:6Thủ0:1
Virtus.proĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Glaz, Nomad, Azami, Wamai
7

Cấm và chọn map

  1. Virtus.pro cấm Nighthaven Labs
  2. Fnatic cấm Fortress
  3. Virtus.pro cấm Kafe Dostoyevsky
  4. Fnatic cấm Villa
  5. Virtus.pro cấm Clubhouse
  6. Fnatic cấm Chalet
  7. Virtus.pro cấm Bank
  8. Fnatic cấm Lair
  9. Border còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: AceOfPyrite, Dezachu

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Virtus.pro: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 26 điểm Elo: Fnatic 1645, Virtus.pro 1671.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: Fnatic thắng 1, Virtus.pro thắng 5. Virtus.pro thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 5/10 trận, Virtus.pro thắng 5/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Virtus.pro 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Virtus.pro

FnaticElo: #25
Dante7Hồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi25
09/2026Ở đội từ03/2023
Virtus.proElo: #18
dan
Nayqo
p4sh4

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiVirtus.pro
49% (23-24)Tỉ lệ thắng map56% (41-32)
2-2Map quyết định thắng–thua3-7
60%Thắng loạt không mất map nào63%
49 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
42%Round thắng khi tấn công50%
41%Thắng hiệp 169%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Virtus.pro: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic1thắng5thắngVirtus.proVirtus.pro

6 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Virtus.pro ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Virtus.pro trước trận

Fnatic · thắng 5/10Virtus.pro · thắng 5/10ThắngThua
159216221651168116451671159216221651168116451671
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFalcons Esport0–1
BFURIA Esports1–2
TEDward Gaming2–0
BFaZe Clan0–1
TAl Ula2–0
TMIBR.LOS2–0
TCAG by VARREL1–0
BGeekay Esports0–2
TG2 Esports2–1
BG2 Esports0–1
THeretics1–0
BWeibo Gaming1–2
BFaZe Clan1–2
TEDward Gaming1–0
BFalcons Esport1–2
TGeekay Esports2–1
BFalcons Esport1–2
TGeekay Esports2–1
TFalcons Esport1–0
BG2 Esports0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Virtus.pro
67%6 map · cấm 4WWWLL
Lair
55%11 map · cấm 10LLLWW
0%3 map · cấm 12LLL
Fortress
88%8 map · cấm 5WWWWW
83%6 map · cấm 1LWWWW
Bank
100%4 map · cấm 5WWWW
25%4 map · cấm 14LLWL
Chalet
0%6 map · cấm 17LLLLL
67%3 map · cấm 16LWW
Clubhouse
29%7 map · cấm 7LLLLW
40%5 map · cấm 2LLWWL
Kafe Dostoyevsky
100%3 map · cấm 8WWW
50%4 map · cấm 11LWWL
Border
33%3 map · cấm 22WLL
0%1 map · cấm 20L
Consulate
100%6 map · cấm 1WWWWW
50%4 map · cấm 7LWWL
Nighthaven Labs
–
–
Villa
–

Liquipedia CC BY-SA