Kết quả Fnatic vs Heretics (FNC-Heretics): Europe MENA League Stage 2 2026, ngày 30/09/2026

58.8%Xác suất thắng trước trận41.2%

MVP:DJ

Xem lại
Europe MENA League Stage 2 2026FnaticFnaticFnaticHereticsHereticsHereticsVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Fnatic vs Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bankmap quyết định70 phút
FnaticĐặc nhiệm bị cấm: Ace, Hibana, Glaz, Kaid, Mira, Valkyrie
5
Thủ4:2Công1:5
HereticsĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Wamai, Goyo, Ace, Hibana, Ying
7

Cấm và chọn map

  1. Fnatic cấm Kafe Dostoyevsky
  2. Heretics cấm Fortress
  3. Fnatic cấm Villa
  4. Heretics cấm Lair
  5. Fnatic cấm Clubhouse
  6. Heretics cấm Border
  7. Fnatic cấm Nighthaven Labs
  8. Heretics cấm Chalet
  9. Bank còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: AceOfPyrite, Dezachu

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Heretics: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 62 điểm Elo: Fnatic 1631, Heretics 1569.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Fnatic thắng 2, Heretics thắng 0. Fnatic thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 3/10 trận, Heretics thắng 3/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 59% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Heretics

FnaticElo: #25
Dante7Hồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi24
09/2026Ở đội từ03/2026
HereticsElo: #32
Aqui
Lasmooo

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiHeretics
48% (22-24)Tỉ lệ thắng map40% (22-33)
2-2Map quyết định thắng–thua4-4
60%Thắng loạt không mất map nào43%
48 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
39%Round thắng khi tấn công30%
39%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Heretics: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic2thắng0thắngHereticsHeretics

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Fnatic ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Heretics trước trận

Fnatic · thắng 3/10Heretics · thắng 3/10ThắngThua
155715921627166216311569155715921627166216311569
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTwisted Minds0–1
BShifters0–1
BGeekay Esports0–1
TRebels Gaming1–0
TTeam Secret1–0
BG2 Esports0–1
BVirtus.pro0–1
BFalcons Esport0–1
BFURIA Esports1–2
TEDward Gaming2–0
BShifters0–1
TRebels Gaming1–0
BG2 Esports0–1
BFalcons Esport0–1
TTwisted Minds1–0
BGeekay Esports0–1
BTeam Secret0–1
BVirtus.pro0–1
TTwisted Minds1–0
BRebels Gaming0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Heretics
33%6 map · cấm 10WWLLL
Border
0%4 map · cấm 7LLLL
83%6 map · cấm 1LWWWW
Bank
0%2 map · cấm 10LL
40%5 map · cấm 7LLWWL
Kafe Dostoyevsky
33%3 map · cấm 9WLL
40%5 map · cấm 16LWWLL
Clubhouse
33%3 map · cấm 7WLL
60%5 map · cấm 7WWWLL
Lair
50%2 map · cấm 9LW
50%4 map · cấm 11LWWL
Nighthaven Labs
50%2 map · cấm 7WL
40%5 map · cấm 16LLWLW
Chalet
–
25%4 map · cấm 17LLWL
Fortress
0%1 map · cấm 13L
0%1 map · cấm 18L
Consulate
0%1 map · cấm 2L
–
Villa
0%1 map · cấm 4L

Liquipedia CC BY-SA