Kết quả Fnatic vs Falcons Esport (FNC-FLCS): Europe MENA League Stage 2 2026, ngày 07/09/2026

42.2%Xác suất thắng trước trận57.8%

MVP:Solotov

Xem lại
Europe MENA League Stage 2 2026FnaticFnaticFnaticFalcons EsportFalcons EsportFalcons EsportVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Fnatic vs Falcons Esport: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bordermap quyết định39 phút
FnaticĐặc nhiệm bị cấm: Solid Snake, Montagne, Glaz, Azami, Wamai
2
Thủ2:4Công0:3
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Solis, Pulse, Solid Snake, Glaz
7

Cấm và chọn map

  1. Fnatic cấm Chalet
  2. Falcons Esport cấm Bank
  3. Fnatic cấm Villa
  4. Falcons Esport cấm Kafe Dostoyevsky
  5. Fnatic cấm Clubhouse
  6. Falcons Esport cấm Fortress
  7. Fnatic cấm Nighthaven Labs
  8. Falcons Esport cấm Lair
  9. Border còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Devmarta, Pengu

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Falcons Esport: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 55 điểm Elo: Fnatic 1652, Falcons Esport 1707.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Fnatic thắng 0, Falcons Esport thắng 3. Falcons Esport thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 6/10 trận, Falcons Esport thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Falcons Esport 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Falcons Esport

FnaticElo: #25
Dante7Hồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi30
09/2026Ở đội từ05/2025
BriD
Jume
Solotov

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiFalcons Esport
50% (23-23)Tỉ lệ thắng map62% (67-41)
2-2Map quyết định thắng–thua10-3
60%Thắng loạt không mất map nào52%
49 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
43%Round thắng khi tấn công52%
42%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Falcons Esport: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic0thắng3thắngFalcons EsportFalcons Esport

3 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Falcons Esport ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Falcons Esport trước trận

Fnatic · thắng 6/10Falcons Esport · thắng 6/10ThắngThua
159216401688173616521707159216401688173616521707
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFURIA Esports1–2
TEDward Gaming2–0
BFaZe Clan0–1
TAl Ula2–0
TMIBR.LOS2–0
TCAG by VARREL1–0
BGeekay Esports0–2
TG2 Esports2–1
BG2 Esports0–1
TTeam Secret1–0
BTeam Secret0–2
BWildcard Gaming0–2
TM801–0
TVirtus.pro2–1
TVirtus.pro2–1
TG2 Esports2–1
BVirtus.pro0–1
TShifters1–0
THeretics1–0
BGeekay Esports0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Falcons Esport
67%6 map · cấm 4WWWLL
Lair
71%7 map · cấm 7WWLWL
83%6 map · cấm 1LWWWW
Bank
40%5 map · cấm 10LLLWW
67%3 map · cấm 15LWW
Clubhouse
88%8 map · cấm 8WWWWL
67%3 map · cấm 11LWW
Border
57%7 map · cấm 4WLWWL
40%5 map · cấm 2LLWWL
Kafe Dostoyevsky
33%3 map · cấm 21LWL
25%4 map · cấm 13LLWL
Chalet
50%4 map · cấm 10WLWL
50%4 map · cấm 6LWWL
Nighthaven Labs
33%3 map · cấm 15LWL
0%3 map · cấm 12LLL
Fortress
25%4 map · cấm 20LLLW
0%1 map · cấm 20L
Consulate
40%5 map · cấm 13LLLWW

Liquipedia CC BY-SA