UFCBoxing sắp có

Patrick Côté vs. Alessio Sakara: UFC 154, 17/11/2012

UFC 154: St-Pierre vs. Condit · Bell Centre, Montreal, Quebec, Canada
Thứ 717/11Truất quyền · H1hạng trung
Alessio Sakara6-6-0 (1 NC)
43,5% (Elo 1458)(Elo 1503) 56,5%

Kết quả

Patrick Côté thắng Truất quyền (punches to the back of the head)

hiệp 1, 1:26

Elo trước trận cho Alessio Sakara 56,5%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Patrick Côté 1458, Alessio Sakara 1503: chênh 45 điểm.
Đối thủ chung
Chris Leben (Côté: Thua; Sakara: Thua). Drew McFedries (Côté: Thắng; Sakara: Thua).
Phong độ
Patrick Côté thắng 1/5 trận gần nhất, Alessio Sakara thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Alessio Sakara.
Kết luận
Alessio Sakara nhỉnh hơn · Alessio Sakara 56,5% theo Elo.
Patrick Côté43,5%ELO56,5%Alessio Sakara
1458 · Elo trước trận · 1503

Đối thủ chung

Đối thủPatrick CôtéAlessio Sakara
Chris Leben
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 06/08/2005
ThuaKO/TKO (đấm), 01/03/2008
Drew McFedries
ThắngKO/TKO (đấm), 23/01/2008
ThuaKO/TKO (đấm), 18/11/2006

Phong độ

Patrick Côté · thắng 1/5 gần nhấtAlessio Sakara · thắng 3/5 gần nhất
1400145015001550200520062007200820092010201120122013Patrick Côté 2004-10-22: 1487Patrick Côté 2005-04-16: 1471Patrick Côté 2005-08-06: 1457Patrick Côté 2006-11-11: 1443Patrick Côté 2007-02-03: 1461Patrick Côté 2007-08-25: 1481Patrick Côté 2008-01-23: 1499Patrick Côté 2008-07-05: 1515Patrick Côté 2008-10-25: 1503Patrick Côté 2010-05-08: 1489Patrick Côté 2010-10-23: 1473Patrick Côté 2012-07-07: 1458Patrick Côté 2012-11-17: 14761476Alessio Sakara 2005-10-07: 1500Alessio Sakara 2006-02-04: 1514Alessio Sakara 2006-05-27: 1498Alessio Sakara 2006-11-18: 1482Alessio Sakara 2007-04-21: 1498Alessio Sakara 2007-09-08: 1483Alessio Sakara 2008-01-19: 1500Alessio Sakara 2008-03-01: 1486Alessio Sakara 2008-09-17: 1502Alessio Sakara 2009-08-08: 1520Alessio Sakara 2010-03-21: 1536Alessio Sakara 2011-03-03: 1518Alessio Sakara 2012-04-14: 1503Alessio Sakara 2012-11-17: 14851485

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Patrick Côté
  • Thua
    Cung LeĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Tom LawlorĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Alan BelcherKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:25
  • Thua
    Anderson SilvaKO/TKO (chấn thương gối) · H3 0:39
  • Thắng
    Ricardo AlmeidaĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Alessio Sakara
  • Thua
    Brian StannKO/TKO (đấm) · H1 2:26
  • Thua
    Chris WeidmanĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    James IrvinKO/TKO (đấm) · H1 3:01
  • Thắng
    Thales LeitesĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Joe VedepoKO/TKO (đá đầu) · H1 1:27

So sánh chỉ số

32Tuổi31
180,3 cmChiều caochưa có dữ liệu
180,3 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
4-8-0Thành tích UFC6-6-0 (1 NC)
1544Elo đỉnh1536

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook and YouTube

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 154: St-Pierre vs. Condit

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 154: St-Pierre vs. Condit diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 17/11/2012 tại Bell Centre, Montreal, Quebec, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 154 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.