UFCBoxing sắp có

Johny Hendricks vs. Martin Kampmann: UFC 154, 17/11/2012

UFC 154: St-Pierre vs. Condit · Bell Centre, Montreal, Quebec, Canada
Thứ 717/11KO/TKO · H1hạng bán trung
52,4% (Elo 1613)(Elo 1596) 47,6%

Kết quả

Johny Hendricks thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 0:46

Elo trước trận cho Johny Hendricks 52,4%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Johny Hendricks 1613, Martin Kampmann 1596: chênh 17 điểm.
Đối thủ chung
Rick Story (Hendricks: Thua; Kampmann: Thắng).
Phong độ
Johny Hendricks thắng 4/5 trận gần nhất, Martin Kampmann thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Johny Hendricks.
Kết luận
Trận cân bằng · Johny Hendricks 52,4% theo Elo.
Johny Hendricks52,4%ELO47,6%Martin Kampmann
1613 · Elo trước trận · 1596

Đối thủ chung

Đối thủJohny HendricksMartin Kampmann
Rick Story
ThuaĐiểm (đồng thuận), 04/12/2010
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 19/11/2011

Phong độ

Johny Hendricks · thắng 4/5 gần nhấtMartin Kampmann · thắng 3/5 gần nhất
15001550160016502007200820092010201120122013Johny Hendricks 2009-08-08: 1517Johny Hendricks 2009-12-12: 1532Johny Hendricks 2010-05-08: 1547Johny Hendricks 2010-08-07: 1562Johny Hendricks 2010-12-04: 1545Johny Hendricks 2011-03-26: 1560Johny Hendricks 2011-08-06: 1576Johny Hendricks 2011-12-30: 1595Johny Hendricks 2012-05-05: 1613Johny Hendricks 2012-11-17: 16281628Martin Kampmann 2006-08-17: 1516Martin Kampmann 2006-11-11: 1531Martin Kampmann 2007-03-03: 1547Martin Kampmann 2008-06-07: 1561Martin Kampmann 2008-09-06: 1544Martin Kampmann 2009-01-17: 1558Martin Kampmann 2009-04-01: 1571Martin Kampmann 2009-09-19: 1552Martin Kampmann 2010-01-02: 1565Martin Kampmann 2010-06-12: 1580Martin Kampmann 2010-10-23: 1560Martin Kampmann 2011-03-03: 1546Martin Kampmann 2011-11-19: 1563Martin Kampmann 2012-03-03: 1580Martin Kampmann 2012-06-01: 1596Martin Kampmann 2012-11-17: 15811581

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Johny Hendricks
  • Thắng
    Josh KoscheckĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jon FitchKO/TKO (đấm) · H1 0:12
  • Thắng
    Mike PierceĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    TJ WaldburgerKO/TKO (đấm) · H1 1:35
  • Thua
    Rick StoryĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Martin Kampmann
  • Thắng
    Jake EllenbergerKO/TKO (knees) · H2 1:40
  • Thắng
    Thiago AlvesKhoá siết (siết cổ guillotine) · H3 4:12
  • Thắng
    Rick StoryĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Diego SanchezĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Jake ShieldsĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

29Tuổi30
175,3 cmChiều cao182,9 cm
175,3 cmSải tay182,9 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
8-1-0Thành tích UFC11-4-0
1642Elo đỉnh1596

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook and YouTube

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 154: St-Pierre vs. Condit

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 154: St-Pierre vs. Condit diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 17/11/2012 tại Bell Centre, Montreal, Quebec, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 154 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.