UFCBoxing sắp có

Evan Dunham vs. Gleison Tibau: UFC 156, 02/02/2013

UFC 156: Aldo vs. Edgar · Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 702/02Điểm · H3hạng nhẹ
46,4% (Elo 1546)(Elo 1571) 53,6%

Kết quả

Evan Dunham thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Gleison Tibau 53,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Evan Dunham 1546, Gleison Tibau 1571: chênh 25 điểm.
Đối thủ chung
Melvin Guillard (Dunham: Thua; Tibau: Thua). Tyson Griffin (Dunham: Thắng; Tibau: Thua).
Phong độ
Evan Dunham thắng 2/5 trận gần nhất, Gleison Tibau thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Gleison Tibau.
Kết luận
Trận cân bằng · Gleison Tibau 53,6% theo Elo.
Evan Dunham46,4%ELO53,6%Gleison Tibau
1546 · Elo trước trận · 1571

Đối thủ chung

Đối thủEvan DunhamGleison Tibau
Melvin Guillard
ThuaKO/TKO (knees), 22/01/2011
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 20/06/2009
Tyson Griffin
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 12/06/2010
ThuaĐiểm (đồng thuận), 02/02/2008

Phong độ

Evan Dunham · thắng 2/5 gần nhấtGleison Tibau · thắng 4/5 gần nhất
14501500155016002007200820092010201120122013Evan Dunham 2009-02-21: 1516Evan Dunham 2009-08-29: 1531Evan Dunham 2010-01-11: 1547Evan Dunham 2010-06-12: 1564Evan Dunham 2010-09-25: 1547Evan Dunham 2011-01-22: 1532Evan Dunham 2011-09-17: 1547Evan Dunham 2012-01-28: 1564Evan Dunham 2012-09-22: 1546Evan Dunham 2013-02-02: 15631563Gleison Tibau 2006-11-18: 1485Gleison Tibau 2007-03-03: 1501Gleison Tibau 2007-06-12: 1516Gleison Tibau 2007-09-08: 1532Gleison Tibau 2008-02-02: 1516Gleison Tibau 2008-07-05: 1502Gleison Tibau 2009-02-07: 1519Gleison Tibau 2009-04-01: 1534Gleison Tibau 2009-06-20: 1517Gleison Tibau 2009-10-24: 1532Gleison Tibau 2010-03-31: 1546Gleison Tibau 2010-09-15: 1532Gleison Tibau 2011-03-19: 1548Gleison Tibau 2011-05-28: 1561Gleison Tibau 2011-11-19: 1576Gleison Tibau 2012-07-07: 1557Gleison Tibau 2012-10-13: 1571Gleison Tibau 2013-02-02: 15541554

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Evan Dunham
  • Thua
    T. J. GrantĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Nik LentzKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H2 5:00
  • Thắng
    Shamar BaileyĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Melvin GuillardKO/TKO (knees) · H1 2:58
  • Thua
    Sean SherkĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Gleison Tibau

So sánh chỉ số

31Tuổi29
177,8 cmChiều cao167,6 cm
177,8 cmSải tay177,8 cm
SouthpawThế đứngSouthpaw
6-3-0Thành tích UFC11-6-0
1579Elo đỉnh1602

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 156: Aldo vs. Edgar

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 156: Aldo vs. Edgar diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 02/02/2013 tại Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 156 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.