UFCBoxing sắp có

Lyoto Machida vs. Randy Couture: UFC 129, 30/04/2011

UFC 129: St-Pierre vs. Shields · Rogers Centre, Toronto, Ontario, Canada
Thứ 730/04KO/TKO · H2hạng dưới nặng
45,4% (Elo 1585)(Elo 1618) 54,6%

Kết quả

Lyoto Machida thắng KO/TKO (crane kick)

hiệp 2, 1:05

Elo trước trận cho Randy Couture 54,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Lyoto Machida 1585, Randy Couture 1618: chênh 33 điểm.
Đối thủ chung
Tito Ortiz (Machida: Thắng; Couture: Thắng).
Phong độ
Lyoto Machida thắng 3/5 trận gần nhất, Randy Couture thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Randy Couture 54,6% theo Elo.
Lyoto Machida45,4%ELO54,6%Randy Couture
1585 · Elo trước trận · 1618

Đối thủ chung

Đối thủLyoto MachidaRandy Couture
Tito Ortiz
ThắngĐiểm (đồng thuận), 24/05/2008
ThắngĐiểm (đồng thuận), 26/09/2003

Phong độ

Lyoto Machida · thắng 3/5 gần nhấtRandy Couture · thắng 3/5 gần nhất
15001550160016501998200020022004200620082010Lyoto Machida 2007-02-03: 1516Lyoto Machida 2007-04-21: 1533Lyoto Machida 2007-09-22: 1547Lyoto Machida 2007-12-29: 1561Lyoto Machida 2008-05-24: 1580Lyoto Machida 2009-01-31: 1595Lyoto Machida 2009-05-23: 1612Lyoto Machida 2009-10-24: 1625Lyoto Machida 2010-05-08: 1604Lyoto Machida 2010-11-20: 1585Lyoto Machida 2011-04-30: 16031603Randy Couture 1997-05-30: 1516Randy Couture 1997-05-30: 1532Randy Couture 1997-10-17: 1549Randy Couture 1997-12-21: 1564Randy Couture 2000-11-17: 1579Randy Couture 2001-05-04: 1595Randy Couture 2001-11-02: 1609Randy Couture 2002-03-22: 1590Randy Couture 2002-09-27: 1573Randy Couture 2003-06-06: 1590Randy Couture 2003-09-26: 1607Randy Couture 2004-01-31: 1589Randy Couture 2004-08-21: 1604Randy Couture 2005-04-16: 1589Randy Couture 2005-08-20: 1602Randy Couture 2006-02-04: 1588Randy Couture 2007-03-03: 1604Randy Couture 2007-08-25: 1618Randy Couture 2008-11-15: 1597Randy Couture 2009-08-29: 1578Randy Couture 2009-11-14: 1593Randy Couture 2010-02-06: 1606Randy Couture 2010-08-28: 1618Randy Couture 2011-04-30: 16001600

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Lyoto Machida
Randy Couture

So sánh chỉ số

32Tuổi47
185,4 cmChiều caochưa có dữ liệu
188,0 cmSải taychưa có dữ liệu
SouthpawThế đứngchưa có dữ liệu
8-2-0Thành tích UFC16-7-0
1627Elo đỉnh1618

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Spike

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 129: St-Pierre vs. Shields

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 129: St-Pierre vs. Shields diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 30/04/2011 tại Rogers Centre, Toronto, Ontario, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 129 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.