Kết quả Sentinels vs Cloud9 (SEN-C9): VCT Americas Stage 2 2026, ngày 17/07/2026

SentinelsSentinels#21 · Elo 15002Cloud9Cloud9#33 · Elo 14111
VCT Americas Stage 2 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
68.4%Xác suất thắng trước trận31.6%
Xem lại
VCT Americas Stage 2 2026SentinelsSentinelsSentinelsCloud9Cloud9Cloud9VS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Sentinels vs Cloud9: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Summit39 phút▶
SentinelsVyse · Fade · Waylay · Omen · Harbor
13
Thủ8:4Công5:0
Cloud9Raze · Cypher · Fade · Viper · HarborPICK
4
MAP 2Haven49 phút▶
SentinelsOmen · Jett · Waylay · Chamber · SovaPICK
11
Công5:7Thủ6:6
Cloud9Omen · Phoenix · Waylay · Cypher · Fade
13
MAP 3Lotusmap quyết định67 phút▶
SentinelsOmen · Vyse · Raze · Fade · Viper
16
Công5:7Thủ7:5Công3:0Thủ1:2
Cloud9Raze · Omen · Fade · Vyse · Viper
14

Bảng điểm tuyển thủ

Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
corteziaVyse396251010+1588%24445%10
JonahPFade2261488+688%16727%12
JerrwinWaylay18813103+377%11830%31
reduxxOmen1691294+377%10132%42
MarvedHarbor1497914-294%10030%11
Cloud9
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
OXYRaze19812162-465%12219%18
FireBallOpsCypher17010152-571%10634%30
JackkFade1639155-665%12432%10
v1cViper1499141-559%10732%12
ZellsisHarbor1006156-971%5228%11

Cấm và chọn map

  1. Cloud9 cấm Breeze
  2. Sentinels cấm Split
  3. Cloud9 chọn Summit
  4. Sentinels chọn Haven
  5. Cloud9 cấm Ascent
  6. Sentinels cấm Sunset
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Sentinels vs Cloud9: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 89 điểm Elo: Sentinels 1500, Cloud9 1411.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: Sentinels thắng 7, Cloud9 thắng 0. Sentinels thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup Americas Qualifier 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Sentinels thắng 5/10 trận, Cloud9 thắng 2/10. Sentinels đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sentinels 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Sentinels vs Cloud9

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

SentinelsĐộiCloud9
57% (51-38)Tỉ lệ thắng map46% (31-36)
7-7Map quyết định thắng–thua2-8
67%Thắng loạt không mất map nào80%
48 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
52%Round thắng khi tấn công48%
53%Thắng hiệp 140%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Sentinels vs Cloud9: các lần gặp trước trận này

SentinelsSentinels7thắng0thắngCloud9Cloud9

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Sentinels ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của Sentinels và Cloud9 trước trận

Sentinels · thắng 5/10Cloud9 · thắng 2/10ThắngThua
139714371476151514951405139714371476151514951405
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BLOUD1–2
TKRÜ Esports2–1
BLeviatán Esports1–2
TEvil Geniuses2–1
TTeam Envy2–0
TCloud92–0
BEvil Geniuses1–2
BNRG1–2
BFURIA Esports1–2
TEvil Geniuses2–0
BSentinels0–2
BTeam Envy1–2
BG2 Esports0–2
BLOUD1–2
TMIBR2–0
BTeam Envy1–2
BLeviatán Esports0–2
B100 Thieves1–2
TLeviatán Esports2–0
BG2 Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Sentinels
Cloud9
29%7 map · cấm 2WLWLL
Split
86%7 mapLWWWW
75%8 map · cấm 1WWWWW
Breeze
40%5 map · cấm 2LLWWL
60%5 map · cấm 4WLWWL
Pearl
29%7 map · cấm 4LLLLL
50%6 map · cấm 8WLWLL
Haven
0%2 map · cấm 6LL
40%5 map · cấm 2LLWWL
Lotus
0%3 map · cấm 2LLL
50%2 map · cấm 3LW
Bind
50%2 map · cấm 3WL
0%2 mapLL
Corrode
0%1 map · cấm 4L
0%2 map · cấm 8LL
Fracture
–
100%1 mapW
Abyss
0%1 mapL
100%1 map · cấm 4W
Ascent
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA