Kết quả LOUD vs Cloud9 (LOUD-C9): VCT Americas Stage 1 2026, ngày 03/05/2026

LOUDLOUD#4 · Elo 14312Cloud9Cloud9#33 · Elo 14661
VCT Americas Stage 1 2026 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
42.5%Xác suất thắng trước trận57.5%
Xem lại
VCT Americas Stage 1 2026LOUDLOUDLOUDCloud9Cloud9Cloud9VS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

LOUD vs Cloud9: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus31 phút▶
LOUDViper · Omen · Vyse · Neon · FadePICK
13
Công11:1Thủ2:0
Cloud9Raze · Neon · Fade · Vyse · Omen
1
MAP 2Split46 phút▶
LOUDVyse · Viper · Omen · Fade · Neon
8
Thủ3:9Công5:4
Cloud9Neon · Raze · Omen · Fade · ViperPICK
13
MAP 3Breezemap quyết định48 phút▶
LOUDHarbor · Sova · Neon · KAY/O · Astra
13
Công7:5Thủ6:6
Cloud9Viper · Sova · Neon · Iso · Harbor
11

Bảng điểm tuyển thủ

LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
lukxoViper3342050+1593%20814%31
erdeOmen2601348+993%17423%20
DarkerVyse2431394+486%16136%21
VirtyyNeon2091182+371%13031%40
cauanzinFade141735+493%10221%10
Cloud9
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
XeppaaRaze1947115-457%14114%01
OXYNeon1517131-657%809%23
JackkFade1326131-750%7621%03
ZellsisVyse1074144-1043%7420%04
v1cOmen955132-843%5536%01

Cấm và chọn map

  1. LOUD cấm Bind
  2. Cloud9 cấm Pearl
  3. LOUD chọn Lotus
  4. Cloud9 chọn Split
  5. LOUD cấm Fracture
  6. Cloud9 cấm Haven
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

LOUD vs Cloud9: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 35 điểm Elo: LOUD 1431, Cloud9 1466.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: LOUD thắng 0, Cloud9 thắng 2. Cloud9 thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: LOUD thắng 1/10 trận, Cloud9 thắng 5/10. Cloud9 đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Cloud9 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình LOUD vs Cloud9

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo
Cloud9Elo: #33

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

LOUDĐộiCloud9
26% (7-20)Tỉ lệ thắng map50% (33-33)
2-3Map quyết định thắng–thua3-6
0%Thắng loạt không mất map nào75%
46 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
40%Round thắng khi tấn công48%
38%Thắng hiệp 142%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

LOUD vs Cloud9: các lần gặp trước trận này

LOUDLOUD0thắng2thắngCloud9Cloud9

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Cloud9 ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của LOUD và Cloud9 trước trận

LOUD · thắng 1/10Cloud9 · thắng 5/10ThắngThua
136414121461151014311466136414121461151014311466
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BG2 Esports0–2
BMIBR0–2
TTeam Envy2–1
BEvil Geniuses0–2
B100 Thieves1–2
BCloud90–2
BMIBR0–2
B100 Thieves1–2
BKRÜ Esports1–2
BNRG0–2
TMIBR2–0
BTeam Envy1–2
BLeviatán Esports0–2
B100 Thieves1–2
TLeviatán Esports2–0
BG2 Esports0–2
TTeam Envy2–1
TLeviatán Esports2–0
BNRG0–2
TLOUD2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

LOUD
Cloud9
33%3 map · cấm 2LWL
Pearl
33%6 map · cấm 2LLLWW
0%4 mapLLLL
Haven
25%4 map · cấm 6LLWL
0%1 map · cấm 4L
Split
83%6 map · cấm 1WWWWW
100%2 mapWW
Breeze
50%4 map · cấm 2WWLL
0%2 mapLL
Abyss
50%2 map · cấm 4LW
0%1 map · cấm 3L
Bind
67%3 map · cấm 4WLW
–
Sunset
100%2 map · cấm 1WW
0%1 mapL
Lotus
–
–
Corrode
0%1 map · cấm 11L
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA