Kết quả Sentinels vs G2 Esports (SEN-G2): VCT Americas Stage 2 2025, ngày 29/08/2025

42.5%Xác suất thắng trước trận57.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Sentinels vs G2 Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind45 phút▶
SentinelsViper · Raze · Yoru · Brimstone · Fade
8
Công5:7Thủ3:6
G2 EsportsDeadlock · Yoru · Brimstone · Fade · TejoPICK
13
MAP 2Sunset57 phút▶
SentinelsBreach · Cypher · Fade · Omen · NeonPICK
9
Thủ3:9Công6:4
G2 EsportsNeon · Chamber · Fade · Sage · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
bangViper23017144+376%18840%20
zekkenRaze21013174-457%14518%33
N4RRATEYoru20314163-267%11526%65
ZellsisBrimstone13610157-567%8816%01
johnqtFade12281210-481%7114%01
G2 Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
leafDeadlock24316148+276%16230%32
jawgemoYoru22818145+481%18019%33
valynBrimstone19615117+486%13130%12
JonahPFade18614910+581%15529%11
trentTejo14411146-362%14524%23

Cấm và chọn map

  1. G2 Esports cấm Corrode
  2. Sentinels cấm Ascent
  3. G2 Esports chọn Bind
  4. Sentinels chọn Sunset
  5. G2 Esports cấm Lotus
  6. Sentinels cấm Icebox
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Sentinels vs G2 Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 35 điểm Elo: Sentinels 1548, G2 Esports 1583.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: Sentinels thắng 2, G2 Esports thắng 5. Sentinels thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Sentinels thắng 8/10 trận, G2 Esports thắng 6/10. Sentinels đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho G2 Esports 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Sentinels vs G2 Esports

SentinelsElo: #21
G2 EsportsElo: #6
babybay
trent
valynIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

SentinelsĐộiG2 Esports
58% (57-41)Tỉ lệ thắng map67% (77-38)
11-4Map quyết định thắng–thua10-5
52%Thắng loạt không mất map nào61%
50 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
58%Round thắng khi tấn công55%
78%Thắng hiệp 172%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Sentinels vs G2 Esports: các lần gặp trước trận này

SentinelsSentinels2thắng5thắngG2 EsportsG2 EsportsG2 Esports

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Sentinels ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của Sentinels và G2 Esports trước trận

Sentinels · thắng 8/10G2 Esports · thắng 6/10ThắngThua
151215441576160815481583151215441576160815481583
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TCloud92–1
T2GAME Esports2–1
TEvil Geniuses2–0
TCloud92–0
TFURIA Esports2–0
TG2 Esports2–1
BPaper Rex0–2
TKiwoom DRX2–0
TXLG Gaming2–1
BBBL Esports0–1
TNRG2–1
T100 Thieves2–0
TCloud92–0
TFURIA Esports2–0
TEvil Geniuses2–1
T2GAME Esports2–0
BSentinels1–2
BBilibili Gaming1–2
BKarmine Corp0–1
BFnatic0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Sentinels
G2 Esports
85%13 map · cấm 4WWWWW
Lotus
60%10 map · cấm 2WLLWL
75%8 map · cấm 3WLWWW
Haven
73%11 map · cấm 7WWWLW
40%5 map · cấm 14WWLLL
Ascent
91%11 map · cấm 5WWWWW
57%7 map · cấm 4LWLWL
Split
57%7 map · cấm 2LLWWW
56%9 map · cấm 1LWLWL
Sunset
50%4 map · cấm 5WWLL
25%8 map · cấm 8LLLWL
Icebox
60%5 map · cấm 10LWWLW
100%5 map · cấm 2WWWWW
Pearl
67%6 map · cấm 3WLWWW
100%3 mapWWW
Corrode
25%4 mapLWLL
–
Bind
100%1 map · cấm 5W
–
Fracture
0%1 map · cấm 5L

Liquipedia CC BY-SA