Kết quả FURIA vs Vitality (FURIA-VIT): BLAST Open Porto Fall 2026, ngày 04/09/2026

FURIAFURIA#6 · Elo 19741VitalityVitality#1 · Elo 20792
BLAST Open Porto Fall 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
28.6%Xác suất thắng trước trận71.4%
Xem lại
BLAST Open Porto Fall 2026 · Tứ kết 2FURIAFURIAFURIAVitalityVitalityVitalityVS
XEM LẠITwitch · blastpremier · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FURIA vs Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nuke44 phút▶
FURIA
13
CT10:2T3:4
Vitality
6
MAP 2Cache60 phút▶
FURIA
11
T4:8CT7:5
Vitality
13
MAP 3Dust II37 phút▶
FURIA
4
CT4:8T0:5
Vitality
13

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình FURIA vs Vitality

FURIAElo: #6VRS: #7
FalleNIGL
KSCERATO
AWP
YEKINDAR
yuurih
molodoyHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
67%Tỉ lệ thắng78%
84Trận 12 tháng77
6/1010 trận gần nhất6/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 3
21Tuổi25
05/2025Ở đội từ04/2023
800eDPI800
VitalityElo: #1VRS: #3
apEXIGL
flameZ
jL
ropz
ZywOoAWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

FURIA vs Vitality: các lần gặp trước trận này

FURIAFURIA2thắng6thắngVitalityVitality

8 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Vitality ()

Cả 8 lần gặp

Phong độ của FURIA và Vitality trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

FURIA14 trậnthắng 2-0 36%thắng 2-1 36%thua 1-2 21%thua 0-2 7%
Vitality14 trậnthắng 2-0 36%thắng 2-1 21%thua 1-2 29%thua 0-2 14%
FURIA · thắng 6/10Vitality · thắng 6/10ThắngThua
195220082065212119782084195220082065212119782084
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BSpirit0–2
TM802–0
TpaiN2–0
BLegacy1–2
BFUT Esports1–2
TG22–1
TAurora Gaming2–1
T9z2–1
TWildcard1–0
BDENDELE CS1–2
TFUT Esports2–0
TLegacy2–1
T9z2–0
BInner Circle Esports0–2
BSpirit1–2
TFaZe2–0
TLynn Vision2–0
BB81–2
T100 Thieves1–0
BLiquid0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIAThắng %Vitality
60%20 mapWWLLW
Dust II
76%21 mapWWWWW
58%19 mapLWLWW
Mirage
69%16 mapLLWWL
53%15 mapWWLWL
Nuke
81%16 mapWWWWL
67%12 mapWWLLW
Inferno
80%10 mapWLWWW
67%9 mapWLWWW
Overpass
89%9 mapWWWWL
0%3 mapLLL
Anubis
30%10 mapWLLLL
50%6 mapWWLWL
Ancient
100%1 mapW
50%4 mapLWWL
Cache
50%2 mapLW

Liquipedia CC BY-SA

57% · 88 mapTất cả map85 map · 72%
55%Round thắng ở bên CT62%
64%Thắng hiệp 171%

Đường đi tiếp

Quarterfinal 2FURIAFURIA1VitalityVitality2Trận này