Kết quả Bushido Wildcats vs ex-RUBY (BW-ex-RUBY): CCT Europe Series #3 2026, ngày 05/06/2026

28.3%Xác suất thắng trước trận71.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Bushido Wildcats vs ex-RUBY: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Dust II45 phút
Bushido Wildcats
10
T4:8CT6:5
ex-RUBY
13
MAP 2Nuke40 phút
Bushido Wildcats
9
CT6:6T3:7
ex-RUBY
13

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Bushido Wildcats vs ex-RUBY

Bushido WildcatsElo: #232VRS: #114
IGL
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
41%Tỉ lệ thắng59%
37Trận 12 tháng66
6/1010 trận gần nhất5/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithắng 1
21Tuổi21
05/2025Ở đội từ01/2026
–eDPI856
YumsaNHồ sơ
ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của Bushido Wildcats và ex-RUBY trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Bushido Wildcats16 trậnthắng 2-0 44%thắng 2-1 13%thua 1-2 31%thua 0-2 13%
ex-RUBY58 trậnthắng 2-0 28%thắng 2-1 31%thua 1-2 26%thua 0-2 16%
Bushido Wildcats · thắng 6/10ex-RUBY · thắng 5/10
TNemiga2–0
THEROIC Academy2–0
BPhantom0–2
BDripmen1–2
TRebels Gaming2–0
BKOLESIE1–2
TDonstu Esports2–0
BMisa Esports1–2
THashiras2–1
T20072–0
TAM Gaming2–0
BAM Gaming0–2
Tex-Zero Tenacity2–0
BNemiga0–2
BWW Team1–2
BOmega1–2
TASTRAL2–1
TPsychoFace2–0
TRune Eaters2–1
BUrsa1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Bushido WildcatsThắng %ex-RUBY
100%2 mapWW
Dust II
60%25 mapWLWLW
50%2 mapWL
Mirage
60%25 mapWLWLW
0%2 mapLL
Nuke
67%24 mapWWWWW
–
Ancient
59%22 mapLWWLL
100%2 mapWW
Overpass
73%15 mapWWLWL
0%1 mapL
Anubis
63%8 mapWWWLW
100%2 mapWW
Inferno
–

Liquipedia CC BY-SA

64% · 11 mapTất cả map119 map · 63%
56%Round thắng ở bên CT58%
86%Thắng hiệp 158%