Kết quả Vitality vs TYLOO (VIT-TYLOO): BLAST Rivals Fall 2025, ngày 12/11/2025

VitalityVitality#1 · Elo 20202TYLOOTYLOO#31 · Elo 17541
BLAST Rivals Fall 2025 · Group BĐã kết thúcBO3LAN
91.7%Xác suất thắng trước trận8.3%
Xem lại
BLAST Rivals Fall 2025VitalityVitalityVitalityTYLOOTYLOOTYLOOVS
XEM LẠIYouTube · BLAST Premier · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Vitality vs TYLOO: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Overpass34 phút▶
Vitality
13
CT10:2T3:0
TYLOO
2
MAP 2Nuke37 phút▶
Vitality
4
T3:9CT1:4
TYLOO
13
MAP 3Inferno57 phút▶
Vitality
13
T6:6CT7:5
TYLOO
11

Liquipedia CC BY-SA

Vitality vs TYLOO: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 266 điểm Elo: Vitality 2020, TYLOO 1754.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Vitality thắng 1, TYLOO thắng 0. Vitality thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Vitality thắng 8/10 trận, TYLOO thắng 2/10. Vitality đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Vitality 92% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Vitality vs TYLOO

VitalityElo: #1VRS: #3
apEXIGL
flameZ
mezii
ropz
ZywOoAWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
75%Tỉ lệ thắng39%
28Trận 12 tháng28
8/1010 trận gần nhất2/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 5
25Tuổi20
04/2023Ở đội từ07/2024
800eDPI–
TYLOOElo: #31VRS: #44
JamYoung
AWP
MercuryIGL
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

VitalityĐộiTYLOO
75% (141-46)Tỉ lệ thắng map56% (92-72)
20-5Map quyết định thắng–thua9-12
67%Thắng loạt không mất map nào62%
48 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
60%Round thắng ở bên CT51%
69%Thắng hiệp 148%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Vitality vs TYLOO: các lần gặp trước trận này

VitalityVitality1thắng0thắngTYLOOTYLOO

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Vitality ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Vitality và TYLOO trước trận

Vitality · thắng 8/10TYLOO · thắng 2/10
BFURIA0–3
TMOUZ2–1
TAstralis2–1
TG22–0
TLynn Vision2–0
BMOUZ1–2
TVirtus.pro2–1
TTeam Falcons3–0
TFaZe2–1
TFURIA2–1
BpaiN0–2
BTeam Falcons0–2
BFaZe1–2
Bfnatic0–2
TFluxo1–0
BLiquid1–2
BThe MongolZ1–2
BAurora Gaming0–2
TGamerLegion2–0
B3DMAX0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

VitalityThắng %TYLOO
72%25 mapWLWWL
Inferno
42%19 mapLLLLW
71%21 mapWLWWW
Mirage
56%9 mapLLWLW
71%17 mapWWWLW
Nuke
50%6 mapLWLWW
50%14 mapLWLWL
Train
67%6 mapLWWLW
94%18 mapWWWWW
Dust II
–
50%8 mapWWLLL
Overpass
25%4 mapLWLL
0%1 mapL
Ancient
50%10 mapLLLWL
–
Anubis
40%5 mapWLLWL

Liquipedia CC BY-SA