Kết quả M80 vs 100 Thieves (M80-100T): North America League Stage 1 2026, ngày 09/07/2026

72.2%Xác suất thắng trước trận27.8%

MVP:Gunnar, Gaveni

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

M80 vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nighthaven Labs51 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Montagne, Grim, Ace, Bandit, Kaid, Mira
7
Thủ4:2Công3:2
100 ThievesĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Bandit, Mira, Grim, Ace, NomadPICK
4
MAP 2Bank44 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blackbeard, Ace, Azami, Smoke, WardenPICK
7
Thủ4:2Công3:1
100 ThievesĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Echo, Bandit, Montagne, Ace, Hibana
3

Cấm và chọn map

  1. 100 Thieves cấm Clubhouse
  2. M80 cấm Border
  3. 100 Thieves cấm Kafe Dostoyevsky
  4. M80 cấm Fortress
  5. 100 Thieves chọn Nighthaven Labs
  6. M80 chọn Bank
  7. 100 Thieves cấm Chalet
  8. M80 cấm Consulate
  9. Lair còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Guzz, Zenox

Liquipedia CC BY-SA

M80 vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 110 điểm Elo: M80 1737, 100 Thieves 1627.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: M80 thắng 2, 100 Thieves thắng 0. M80 thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: M80 thắng 9/10 trận, 100 Thieves thắng 6/10. M80 đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho M80 72% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình M80 vs 100 Thieves

M80Elo: #8
Gunnar
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
20Tuổi–
04/2026Ở đội từ04/2026
100 ThievesElo: #16
Atom
GMZ
Hotancold
Spiritz

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

M80Đội100 Thieves
63% (62-37)Tỉ lệ thắng map46% (6-7)
9-9Map quyết định thắng–thua–
29%Thắng loạt không mất map nào–
50 phútThời lượng trung bình 1 map57 phút
49%Round thắng khi tấn công51%
48%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

M80 vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

M80M802thắng0thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho M80 ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của M80 và 100 Thieves trước trận

M80 · thắng 9/10100 Thieves · thắng 6/10ThắngThua
153316061678175117371627153316061678175117371627
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BWildcard Gaming0–1
TDarkZero Esports1–0
TFive Fears1–0
TShopify Rebellion1–0
TOutlast1–0
TCloud91–0
TFor Fun Esports1–0
T100 Thieves1–0
TSpacestation Gaming1–0
TCloud92–0
TSpacestation Gaming1–0
TOutlast1–0
TFor Fun Esports1–0
TFive Fears1–0
BDarkZero Esports0–1
TShopify Rebellion1–0
BCloud90–1
BM800–1
TWildcard Gaming1–0
BM800–1

Bản đồ sở trường của hai đội

M80
100 Thieves
60%5 map · cấm 9LLWWW
Fortress
33%3 map · cấm 3WLL
60%5 map · cấm 7LLWWW
Lair
67%3 mapWWL
67%6 map · cấm 3LWWLW
Kafe Dostoyevsky
–
100%2 map · cấm 14WW
Border
50%4 map · cấm 1WWLL
20%5 map · cấm 8LLLWL
Clubhouse
–
50%4 map · cấm 5LWLW
Bank
100%1 map · cấm 4W
75%4 map · cấm 4WWLW
Consulate
–
33%3 map · cấm 13WLL
Chalet
0%1 map · cấm 7L
0%1 map · cấm 13L
Nighthaven Labs
0%1 map · cấm 11L

Liquipedia CC BY-SA