Kết quả All Gamers vs EDward Gaming (AG-EDG): VCT China Stage 1 2026, ngày 04/05/2026

43.5%Xác suất thắng trước trận56.5%
Xem lại
VCT China Stage 1 2026 · Bán kết nhánh trên 2All GamersAll GamersAll GamersEDward GamingEDward GamingEDward GamingEDward GamingEDward GamingVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs EDward Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture42 phút▶
All GamersRaze · Skye · Neon · Chamber · Brimstone
7
Công7:5Thủ0:8
EDward GamingCypher · Jett · Neon · Skye · BrimstonePICK
13
MAP 2Lotus40 phút▶
All GamersCypher · Fade · Neon · Waylay · OmenPICK
6
Thủ2:10Công4:3
EDward GamingOmen · Neon · Vyse · Fade · Raze
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
K1raRaze249181820–––––
iamgrqBrimstone197131612-3–––––
Shr1mpSkye191141490–––––
f4ngeerChamber16611154-4–––––
YouzeNeon1237173-10–––––
EDward Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
CHICHOOCypher27922103+12–––––
SmoggyBrimstone24718124+6–––––
ZmjjKKJett23918151+3–––––
Jieni7Neon189131370–––––
nobodySkye1389134-4–––––

Cấm và chọn map

  1. EDward Gaming cấm Pearl
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. EDward Gaming chọn Fracture
  4. All Gamers chọn Lotus
  5. EDward Gaming cấm Ascent
  6. All Gamers cấm Haven
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

All Gamers vs EDward Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 30 điểm Elo: All Gamers 1423, EDward Gaming 1453.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: All Gamers thắng 0, EDward Gaming thắng 1. EDward Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: All Gamers thắng 5/10 trận, EDward Gaming thắng 7/10. EDward Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho EDward Gaming 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình All Gamers vs EDward Gaming

All GamersElo: #76
CHICHOO
nobody
Smoggy
ZmjjKK

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

All GamersĐộiEDward Gaming
54% (35-30)Tỉ lệ thắng map56% (56-44)
7-8Map quyết định thắng–thua9-6
46%Thắng loạt không mất map nào57%
46 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
53%Round thắng khi tấn công52%
35%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

All Gamers vs EDward Gaming: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers0thắng1thắngEDward GamingEDward GamingEDward Gaming

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho EDward Gaming ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của All Gamers và EDward Gaming trước trận

All Gamers · thắng 5/10EDward Gaming · thắng 7/10ThắngThua
135213881425146114231453135213881425146114231453
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTrace Esports2–0
BXLG Gaming1–2
TBilibili Gaming2–1
BTYLOO1–2
TJD Gaming2–0
BFunPlus Phoenix0–2
TTEC Esports2–1
BPaper Rex1–2
TGentle Mates2–1
BG2 Esports0–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TJD Gaming2–1
BXLG Gaming1–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TTrace Esports2–0
TWolves Esports2–0
TNova Esports2–0
BT10–2
BGentle Mates0–2
TBilibili Gaming3–1

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
EDward Gaming
56%9 map · cấm 2WLLLW
Split
50%8 map · cấm 7WLWWL
100%3 map · cấm 6WWW
Haven
58%12 map · cấm 2WLWLL
43%7 map · cấm 1WLLWL
Bind
60%5 map · cấm 4WLLWW
33%6 map · cấm 1WLLLL
Pearl
40%5 map · cấm 11LLWLW
100%5 mapWWWWW
Lotus
60%5 map · cấm 1LWLWW
50%4 map · cấm 1WWLL
Abyss
75%4 map · cấm 4WWLW
50%2 map · cấm 9WL
Breeze
75%4 map · cấm 6WWWL
50%2 mapLW
Corrode
100%3 mapWWW
–
Fracture
67%3 mapLWW
–
Sunset
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA