Kết quả All Gamers vs TYLOO (AG-TYLOO): VCT China Stage 1 2026, ngày 11/04/2026

All GamersAll Gamers#76 · Elo 14171TYLOOTYLOO#38 · Elo 14032
VCT China Stage 1 2026 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
52.8%Xác suất thắng trước trận47.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs TYLOO: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind41 phút▶
All GamersViper · Skye · Neon · Waylay · Brimstone
5
Công4:8Thủ1:5
TYLOOViper · Neon · Skye · Waylay · BrimstonePICK
13
MAP 2Haven47 phút▶
All GamersCypher · Skye · Neon · Waylay · OmenPICK
13
Thủ5:7Công8:2
TYLOOViper · Neon · Sova · Omen · Killjoy
9
MAP 3Breezemap quyết định42 phút▶
All GamersViper · Sova · Neon · Waylay · Astra
6
Thủ4:8Công2:5
TYLOOViper · Jett · Sova · KAY/O · Astra
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
f4ngeerWaylay24916130+3–––––
YouzeNeon1579152-6–––––
iamgrqBrimstone1467146-7–––––
Shr1mpSkye1379137-4–––––
K1raViper1296155-9–––––
TYLOO
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SplashNeon3052282+14–––––
slowlyBrimstone305191010+9–––––
ErvWaylay20914811+6–––––
ScalesViper1387125-5–––––
sword9Skye103897-1–––––

Cấm và chọn map

  1. TYLOO cấm Lotus
  2. All Gamers cấm Fracture
  3. TYLOO chọn Bind
  4. All Gamers chọn Haven
  5. TYLOO cấm Pearl
  6. All Gamers cấm Split
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình All Gamers vs TYLOO

All GamersElo: #76
TYLOOElo: #38
SLOWLY
splash
sword9IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

All Gamers vs TYLOO: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers3thắng2thắngTYLOOTYLOO

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho TYLOO ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của All Gamers và TYLOO trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

All Gamers9 trậnthắng 2-0 33%thắng 2-1 33%thua 1-2 11%thua 0-2 22%
TYLOO12 trậnthắng 2-0 42%thắng 2-1 25%thua 1-2 25%thua 0-2 8%
All Gamers · thắng 7/10TYLOO · thắng 6/10ThắngThua
134013691397142514171403134013691397142514171403
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TJD Gaming2–0
BFunPlus Phoenix0–2
TTEC Esports2–1
BPaper Rex1–2
TGentle Mates2–1
BG2 Esports0–2
TXLG Gaming3–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TBilibili Gaming2–0
TNova Esports2–0
BFunPlus Phoenix1–2
TTEC Esports2–0
TBilibili Gaming2–1
BBilibili Gaming1–3
TAny Questions Gaming2–0
TTEC Esports2–1
BEDward Gaming1–2
TTrace Esports2–0
BDragon Ranger Gaming1–2
TTEC Esports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
TYLOO
57%7 map · cấm 1WLWLL
Split
57%7 map · cấm 1LWLWL
40%5 map · cấm 1WWLLL
Pearl
20%5 map · cấm 2LLLLW
50%4 map · cấm 1WLWL
Bind
83%6 map · cấm 2WWWWW
100%2 map · cấm 6WW
Haven
50%6 map · cấm 3LWLLW
50%4 map · cấm 1WWLL
Abyss
50%2 map · cấm 5WL
50%2 mapLW
Corrode
50%4 map · cấm 2LWLW
100%1 map · cấm 6W
Breeze
100%3 map · cấm 3WWW
100%2 mapWW
Lotus
–
–
Fracture
100%1 map · cấm 4W

Liquipedia CC BY-SA

59% · 27 mapTất cả map34 map · 59%
51%Round thắng khi tấn công57%
36%Thắng hiệp 161%