Kết quả JD Gaming vs All Gamers (JDG-AG): VCT China Stage 1 2026, ngày 09/04/2026

JD GamingJD Gaming#79 · Elo 14330All GamersAll Gamers#76 · Elo 14012
VCT China Stage 1 2026 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
56.8%Xác suất thắng trước trận43.2%
Xem lại
VCT China Stage 1 2026JD GamingJD GamingJD GamingAll GamersAll GamersAll GamersVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

JD Gaming vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus42 phút▶
JD GamingRaze · Viper · Fade · Omen · KilljoyPICK
5
Thủ5:7Công0:6
All GamersCypher · Fade · Neon · Waylay · Omen
13
MAP 2Haven52 phút▶
JD GamingChamber · Neon · Sova · Omen · Cypher
10
Công7:5Thủ3:8
All GamersCypher · Skye · Neon · Waylay · OmenPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

JD Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
zheViper27217143+3–––––
coconutFade16710153-5–––––
stewRaze1669173-8–––––
jkuroOmen15110158-5–––––
YuicawKilljoy1077160-9–––––
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
K1raCypher3362283+14–––––
f4ngeerWaylay309211110+10–––––
Shr1mpFade2571964+13–––––
YouzeNeon1378144-6–––––
iamgrqOmen1177146-7–––––

Cấm và chọn map

  1. JD Gaming cấm Breeze
  2. All Gamers cấm Fracture
  3. JD Gaming chọn Lotus
  4. All Gamers chọn Haven
  5. JD Gaming cấm Pearl
  6. All Gamers cấm Split
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

JD Gaming vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 32 điểm Elo: JD Gaming 1433, All Gamers 1401.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: JD Gaming thắng 3, All Gamers thắng 1. JD Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: JD Gaming thắng 6/10 trận, All Gamers thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho JD Gaming 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình JD Gaming vs All Gamers

JD GamingElo: #79
coconut
jkuroIGL
Stew
All GamersElo: #76

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

JD GamingĐộiAll Gamers
55% (40-33)Tỉ lệ thắng map51% (28-27)
8-9Map quyết định thắng–thua6-7
43%Thắng loạt không mất map nào40%
43 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
53%Round thắng khi tấn công50%
58%Thắng hiệp 135%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

JD Gaming vs All Gamers: các lần gặp trước trận này

JD GamingJD Gaming3thắng1thắngAll GamersAll Gamers

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho JD Gaming ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của JD Gaming và All Gamers trước trận

JD Gaming · thắng 6/10All Gamers · thắng 6/10ThắngThua
129813501403145514331401129813501403145514331401
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BBilibili Gaming0–2
TFunPlus Phoenix2–1
TAny Questions Gaming3–0
BBilibili Gaming0–2
TTrace Esports2–0
TRare Atom2–0
BEDward Gaming1–2
TTEC Esports2–1
TFunPlus Phoenix2–1
BTrace Esports1–2
BFunPlus Phoenix0–2
TTEC Esports2–1
BPaper Rex1–2
TGentle Mates2–1
BG2 Esports0–2
TXLG Gaming3–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TBilibili Gaming2–0
TNova Esports2–0
BWolves Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

JD Gaming
All Gamers
50%6 map · cấm 4LLWWW
Split
57%7 mapLLWLW
73%11 map · cấm 1WWLWL
Haven
100%1 map · cấm 6W
57%7 map · cấm 3LWLWL
Pearl
40%5 map · cấm 1LLLWW
80%5 map · cấm 3WWWLW
Abyss
50%4 map · cấm 1LLWW
67%3 map · cấm 4WLW
Bind
50%4 map · cấm 1LWLW
25%4 map · cấm 4WLLL
Corrode
50%2 mapWL
33%3 mapWLL
Sunset
–
100%1 mapW
Lotus
100%1 mapW
0%1 map · cấm 5L
Breeze
100%1 map · cấm 6W
0%1 map · cấm 4L
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA