Kết quả Gentle Mates vs All Gamers (M8-AG): VCT Masters Santiago 2026, ngày 08/03/2026

85.2%Xác suất thắng trước trận14.8%
Xem lại
VCT Masters Santiago 2026 · Nhánh dưới vòng 1 Trận 1Gentle MatesGentle MatesGentle MatesGentle MatesGentle MatesAll GamersAll GamersAll GamersVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl39 phút▶
Gentle MatesFade · Yoru · Neon · Cypher · AstraPICK
13
Công8:4Thủ5:1
All GamersFade · Killjoy · Astra · Yoru · Waylay
5
MAP 2Split38 phút▶
Gentle MatesYoru · Fade · Viper · Astra · Raze
4
Công4:8Thủ0:5
All GamersRaze · Omen · Viper · Waylay · SkyePICK
13
MAP 3Bindmap quyết định49 phút▶
Gentle MatesYoru · Viper · Waylay · Fade · Astra
8
Công8:4Thủ0:9
All GamersRaze · Yoru · Brimstone · Viper · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
starxoFade279171211+583%19631%10
marteenYoru27620107+1089%17535%31
bipoNeon21416122+472%13019%43
MinnyCypher1801294+389%11265%41
GLYPHAstra17912127078%12431%01
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Shr1mpFade22614144061%14639%10
Au1Killjoy21112162-467%14021%12
K1raAstra17311151-450%12130%02
f4ngeerYoru17312151-361%11733%34
iamgrqWaylay1476176-1161%10626%14

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. All Gamers cấm Haven
  3. Gentle Mates chọn Pearl
  4. All Gamers chọn Split
  5. Gentle Mates cấm Corrode
  6. All Gamers cấm Abyss
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 198 điểm Elo: Gentle Mates 1558, All Gamers 1360.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 7/10 trận, All Gamers thắng 6/10. Gentle Mates đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 85% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs All Gamers

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiAll Gamers
51% (39-38)Tỉ lệ thắng map45% (24-29)
4-10Map quyết định thắng–thua4-7
58%Thắng loạt không mất map nào50%
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
57%Round thắng khi tấn công51%
82%Thắng hiệp 138%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Gentle Mates và All Gamers trước trận

Gentle Mates · thắng 7/10All Gamers · thắng 6/10ThắngThua
128813931498160215631360128813931498160215631360
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0
TFnatic3–2
BBBL Esports2–3
TNatus Vincere2–0
TGIANTX2–0
TFUT Esports2–0
BNatus Vincere1–2
Ttrashcan2–0
BG2 Esports0–2
TXLG Gaming3–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TBilibili Gaming2–0
TNova Esports2–0
BWolves Esports1–2
BXLG Gaming1–2
TFunPlus Phoenix2–1
BTYLOO0–2
TFunPlus Phoenix2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
All Gamers
50%4 mapWWLL
Abyss
50%4 mapLLWW
100%3 map · cấm 1WWW
Split
75%4 mapLWWW
75%4 mapWLWW
Pearl
100%2 map · cấm 1WW
100%4 map · cấm 1WWWW
Bind
50%2 mapLW
75%4 map · cấm 2WWWL
Haven
100%1 map · cấm 3W
0%3 map · cấm 2LLL
Corrode
0%1 mapL
–
Breeze
–

Liquipedia CC BY-SA