Kết quả Fnatic vs Karmine Corp (FNC-KC): Esports World Cup 2025, ngày 11/07/2025

75.8%Xác suất thắng trước trận24.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset58 phút▶
FnaticYoru · Neon · Cypher · Sova · Omen
14
Thủ5:7Công7:5Thủ1:0Công1:0
Karmine CorpPhoenix · Cypher · Yoru · Omen · SovaPICK
12
MAP 2Ascent63 phút▶
FnaticVyse · Chamber · Yoru · Sova · OmenPICK
13
Thủ7:5Công6:2
Karmine CorpFade · Astra · Yoru · Omen · Sova
7

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakYoru22319204-181%14641%62
AlfajerNeon22121190+262%13025%54
ChronicleCypher20820164+473%14223%13
crashiesSova202181312+581%14633%20
BoasterOmen164151610-165%11216%12
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
avezPhoenix25323196+465%16135%46
EliteCypher25323181+581%15046%22
marteenYoru16617203-377%11545%24
SUYGETSUOmen165141712-362%10356%21
SaadhakSova977195-1250%7521%12

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Split
  2. Fnatic cấm Pearl
  3. Karmine Corp chọn Sunset
  4. Fnatic chọn Ascent
  5. Karmine Corp cấm Lotus
  6. Fnatic cấm Haven
  7. Icebox còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 131 điểm Elo: Fnatic 1658, Karmine Corp 1527.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Fnatic thắng 3, Karmine Corp thắng 1. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 8/10 trận, Karmine Corp thắng 7/10. Fnatic đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Karmine Corp

FnaticElo: #28
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiKarmine Corp
64% (55-31)Tỉ lệ thắng map52% (34-31)
8-3Map quyết định thắng–thua4-10
55%Thắng loạt không mất map nào55%
52 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
57%Round thắng khi tấn công53%
59%Thắng hiệp 143%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic3thắng1thắngKarmine CorpKarmine CorpKarmine Corp

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Karmine Corp trước trận

Fnatic · thắng 8/10Karmine Corp · thắng 7/10ThắngThua
143515101584165816501520143515101584165816501520
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TGen.G Esports2–0
T100 Thieves1–0
BPaper Rex1–3
TWolves Esports3–1
TG2 Esports2–0
TSentinels2–1
TRex Regum Qeon2–1
BGen.G Esports1–2
TTeam Heretics3–0
TTeam Heretics2–0
TBilibili Gaming2–1
BPaper Rex0–2
TG2 Esports1–0
TTeam Liquid3–1
TFUT Esports2–0
BBBL Esports0–2
TFUT Esports2–1
TNatus Vincere2–0
TKOI2–0
BNatus Vincere1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Karmine Corp
67%9 map · cấm 3WWWLL
Lotus
43%7 map · cấm 1LLWWL
88%8 map · cấm 2WWWWW
Icebox
88%8 mapWLWWW
89%9 mapWWWWW
Split
0%3 map · cấm 7LLL
40%5 map · cấm 4WWLLL
Haven
86%7 map · cấm 2WWLWW
80%5 map · cấm 5LWWWW
Ascent
33%6 map · cấm 5WLLWL
100%4 map · cấm 2WWWW
Fracture
0%1 map · cấm 10L
0%3 map · cấm 2LLL
Sunset
100%2 mapWW
0%1 map · cấm 14L
Pearl
67%3 map · cấm 3WWL

Liquipedia CC BY-SA