Kết quả FUT Esports vs Karmine Corp (FUT-KC): Esports World Cup EMEA Qualifier 2025, ngày 18/05/2025

60%Xác suất thắng trước trận40%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

FUT Esports vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus51 phút
FUT EsportsBreach · Cypher · Omen · Raze · FadePICK
11
Thủ6:6Công5:7
Karmine CorpRaze · Omen · Yoru · Cypher · Fade
13
MAP 2Ascent48 phút
FUT EsportsYoru · Cypher · Omen · Sova · KAY/O
13
Thủ6:6Công7:3
Karmine CorpSova · KAY/O · Cypher · Omen · JettPICK
9
MAP 3Havenmap quyết định40 phút
FUT EsportsSova · Neon · Chamber · Cypher · Omen
7
Công3:9Thủ4:4
Karmine CorpYoru · Phoenix · Cypher · Sova · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

FUT Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MrFaliNBreach25519178+283%17138%22
yetujeyCypher20019152+479%19719%33
ATA KAPTANOmen17716175-167%11628%11
xeusRaze17214183-467%11428%36
qRaxsFade959185-954%7056%12
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
avezRaze26023162+779%17528%21
SUYGETSUOmen234201414+679%15040%22
marteenYoru197161511+183%12260%64
EliteCypher19616164067%16621%20
SaadhakFade144101610-663%9818%23

Cấm và chọn map

  1. FUT Esports cấm Icebox
  2. Karmine Corp cấm Fracture
  3. FUT Esports chọn Lotus
  4. Karmine Corp chọn Ascent
  5. FUT Esports cấm Split
  6. Karmine Corp cấm Pearl
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 47 điểm Elo: FUT Esports 1516, Karmine Corp 1469.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FUT Esports thắng 4, Karmine Corp thắng 1. FUT Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 6/10 trận, Karmine Corp thắng 4/10. FUT Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FUT Esports 60% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs Karmine Corp

FUT EsportsElo: #18
sociablee
Wo0t
yetujey
KROSTALYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
50%Tỉ lệ thắng50%
42Trận 12 tháng32
4/1010 trận gần nhất4/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 2
159ACS–
0.79K/D–
75%KAST–
112ADR–
19Tuổi20
–Ở đội từ11/2024
–eDPI144
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiKarmine Corp
51% (38-36)Tỉ lệ thắng map48% (26-28)
5-4Map quyết định thắng–thua2-10
67%Thắng loạt không mất map nào75%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
51%Round thắng khi tấn công52%
47%Thắng hiệp 135%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports4thắng1thắngKarmine CorpKarmine CorpKarmine Corp

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FUT Esports ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và Karmine Corp trước trận

FUT Esports · thắng 6/10Karmine Corp · thắng 4/10ThắngThua
142214591496153215161469142214591496153215161469
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Vitality2–0
TApeks2–0
BBBL Esports1–2
TTeam Vitality2–0
BFnatic0–2
BBBL Esports0–2
TKarmine Corp2–1
BTeam Liquid0–2
TGentle Mates2–1
TKOI2–0
TNatus Vincere2–0
TKOI2–0
BNatus Vincere1–2
BTeam Liquid1–2
BFUT Esports1–2
TGentle Mates2–0
TKOI2–0
BBBL Esports1–2
BGIANTX1–2
BTeam Vitality1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
Karmine Corp
67%6 mapWLWLW
Lotus
33%3 map · cấm 1LLW
40%5 map · cấm 3LLWLW
Split
0%2 map · cấm 2LL
0%2 map · cấm 4LL
Icebox
100%5 mapWWWWW
33%3 map · cấm 3WLL
Ascent
33%3 map · cấm 3WLL
50%2 map · cấm 2WL
Pearl
67%3 mapWWL
100%2 map · cấm 3WW
Haven
100%3 map · cấm 2WWW
100%3 map · cấm 3WWW
Fracture
0%1 map · cấm 6L

Liquipedia CC BY-SA