Kết quả Team Heretics vs Eternal Fire (TH-EF): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 15/05/2026

39.9%Xác suất thắng trước trận60.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs Eternal Fire: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus51 phút▶
Team HereticsRaze · Vyse · Fade · Neon · Omen
11
Công7:5Thủ4:8
Eternal FireRaze · Omen · Neon · Fade · CypherPICK
13
MAP 2Fracture44 phút▶
Team HereticsNeon · Raze · Brimstone · Cypher · FadePICK
13
Thủ3:9Công10:1
Eternal FireFade · Raze · Cypher · Neon · Astra
10
MAP 3Ascentmap quyết định47 phút▶
Team HereticsNeon · Jett · Omen · Cypher · Sova
13
Công9:3Thủ4:7
Eternal FireJett · Astra · Sova · Phoenix · Cypher
10

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Wo0tRaze29124177+783%19427%33
benjyfishyVyse23222163+683%15446%41
RieNsFade19517185-183%13839%12
koshmarasNeon14812176-567%9418%34
BooOmen1068175-963%7123%12
Eternal Fire
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FavianRaze31526164+1075%21627%40
audazOmen224191812+171%15249%21
IzzyNeon18616162067%12541%27
nekkyFade15914177-379%10418%12
echoCypher12910167-679%9343%32

Cấm và chọn map

  1. Eternal Fire cấm Haven
  2. Team Heretics cấm Pearl
  3. Eternal Fire chọn Lotus
  4. Team Heretics chọn Fracture
  5. Eternal Fire cấm Split
  6. Team Heretics cấm Breeze
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Heretics vs Eternal Fire: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 48 điểm Elo: Team Heretics 1508, Eternal Fire 1556.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Team Heretics thắng 0, Eternal Fire thắng 1. Eternal Fire thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Heretics thắng 6/10 trận, Eternal Fire thắng 7/10. Eternal Fire đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Eternal Fire 60% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Heretics vs Eternal Fire

Eternal FireElo: #29
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team HereticsĐộiEternal Fire
53% (51-45)Tỉ lệ thắng map62% (71-43)
9-4Map quyết định thắng–thua10-8
59%Thắng loạt không mất map nào62%
48 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
55%Round thắng khi tấn công55%
46%Thắng hiệp 163%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Heretics vs Eternal Fire: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Eternal Fire ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Team Heretics và Eternal Fire trước trận

Team Heretics · thắng 6/10Eternal Fire · thắng 7/10ThắngThua
143214761520156415081556143214761520156415081556
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFnatic2–1
TBBL Esports2–0
BEternal Fire1–2
TFUT Esports2–0
TGentle Mates2–0
TKarmine Corp2–1
BTeam Liquid0–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Liquid0–2
TNatus Vincere2–0
TGentle Mates2–0
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
TGIANTX2–0
TPcific Esports2–1
TTeam Vitality2–0
TBBL Esports2–0
BFnatic1–2
BFire Flux Esports1–2
TS2G Esports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
Eternal Fire
67%6 map · cấm 1WWWLW
Lotus
80%5 mapWWWWL
20%5 map · cấm 4LWLLL
Bind
100%2 mapWW
67%6 map · cấm 2WLWWL
Haven
–
75%4 map · cấm 1WWWL
Fracture
50%2 map · cấm 2LW
33%3 map · cấm 8WLL
Pearl
100%3 map · cấm 3WWW
50%2 map · cấm 9LW
Split
50%4 mapLWLW
100%2 map · cấm 1WW
Ascent
50%2 mapWL
100%2 map · cấm 1WW
Breeze
50%2 map · cấm 3WL
0%3 map · cấm 1LLL
Abyss
–
100%1 mapW
Corrode
–

Liquipedia CC BY-SA