Kết quả Eternal Fire vs Team Vitality (EF-VIT): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 16/04/2026

34.9%Xác suất thắng trước trận65.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Eternal Fire vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind52 phút▶
Eternal FireSkye · Viper · Neon · Brimstone · VysePICK
13
Công9:3Thủ4:8
Team VitalityPhoenix · Brimstone · Neon · Fade · Viper
11
MAP 2Lotus41 phút▶
Eternal FireNeon · Fade · Raze · Viper · Omen
13
Thủ6:6Công7:0
Team VitalityKilljoy · Fade · Viper · Omen · NeonPICK
6

Bảng điểm tuyển thủ

Eternal Fire
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FavianSkye276251411+1183%17344%12
echoViper25321185+367%14626%25
IzzyNeon23519184+175%14636%75
audazBrimstone216171314+488%14244%11
nekkyVyse1158148-679%8627%00
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SayonaraPhoenix23419187+171%16532%24
PROFEKBrimstone223181310+583%14626%20
DerkeNeon22218216-363%14527%74
JamppiFade13212198-767%7516%22
ChronicleViper1299197-1067%9316%01

Cấm và chọn map

  1. Eternal Fire cấm Haven
  2. Team Vitality cấm Fracture
  3. Eternal Fire chọn Bind
  4. Team Vitality chọn Lotus
  5. Eternal Fire cấm Pearl
  6. Team Vitality cấm Split
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Eternal Fire vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 72 điểm Elo: Eternal Fire 1492, Team Vitality 1564.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Eternal Fire thắng 2, Team Vitality thắng 0. Eternal Fire thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Project Blender Phase 3 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Eternal Fire thắng 6/10 trận, Team Vitality thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 65% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Eternal Fire vs Team Vitality

Eternal FireElo: #29
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
64%Tỉ lệ thắng71%
45Trận 12 tháng51
4/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 1
151ACS208
0.89K/D1.01
73%KAST72%
104ADR137
19Tuổi23
04/2026Ở đội từ12/2025
–eDPI200
ChronicleHồ sơ
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Eternal FireĐộiTeam Vitality
59% (67-47)Tỉ lệ thắng map54% (36-31)
9-8Map quyết định thắng–thua4-4
62%Thắng loạt không mất map nào73%
46 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
43%Round thắng khi tấn công54%
60%Thắng hiệp 161%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Eternal Fire vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Eternal Fire ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Eternal Fire và Team Vitality trước trận

Eternal Fire · thắng 6/10Team Vitality · thắng 6/10ThắngThua
143214871543159814921564143214871543159814921564
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TBBL Esports2–0
BFnatic1–2
BFire Flux Esports1–2
TS2G Esports2–1
BFUT Academy0–2
TGalatasaray Esports2–1
TBeşiktaş Esports2–0
BMisa Esports0–2
TBushido Wildcats2–1
TFire Flux Esports2–0
BFnatic0–2
TGIANTX2–0
TUCAM Esports Club2–0
TULF Esports2–0
TFOKUS2–0
BTeam Liquid1–2
BFnatic0–2
TGIANTX2–0
BBBL Esports0–2
TTeam Liquid2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Eternal Fire
Team Vitality
0%1 map · cấm 1L
Breeze
67%6 mapLWLWW
–
Abyss
60%5 map · cấm 1WWLWL
–
Haven
75%4 map · cấm 3WWWL
–
Corrode
100%4 mapWWWW
100%1 mapW
Pearl
50%2 map · cấm 5WL
100%1 mapW
Bind
0%2 map · cấm 4LL
100%1 mapW
Split
0%1 map · cấm 6L
0%1 mapL
Lotus
–
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA